Examples of using Kanon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Suzumoto Yūichi nhận xét trong cuộc phỏng vấn vào tháng 3 năm 2001 rằng ông cảm thấy có thể tóm tắt ngắn gọn đoạn kết của Kanon là" hoàng tử
cũng là một game dành cho người lớn và thiết kế cách truyền tải cốt truyện tương tự Kanon.
là Canon của Kinh Thánh( từ Hy Lạp, kanon, có nghĩa là" quy tắc"), cuối cùng đã
nhân danh Đại Chúa Quỷ『 Kanon』, thăng cấp cho Rank ngài lên bậc 3 trong tất cả các Chúa Quỷ
người hâm mộ Key trên diễn đàn dần ít quan tâm hơn đến các cuộc thảo luận về Kanon và, tại thời điểm đó, trò chơi sắp tới của công ty là AIR.
bao gồm CLANNAD hạng 2, Kanon hạng 4, AIR hạng 7,
đồng thời ca ngợi chất lượng sản xuất của Kyoto Animation đã giúp Kanon trở thành" một trong những anime đẹp nhất trong năm qua".
Newtype USA có đoạn bình luận về Kanon như sau:" Mỗi khi các nhân vật chính ăn thứ gì thực sự ngon
muốn im đặt một ổ khóa trên wifi không amparola trên wifi Kanon đề cập như là định tuyến các cuộc gọi từ RCS sẽ en giúp tôi với một số lời khuyên cảm ơn bạn.
đồng thời ca ngợi chất lượng sản xuất của Kyoto Animation đã giúp Kanon trở thành" một trong những anime đẹp nhất trong năm qua".
Tôi là Kanon.
Thanh tra Kanon.
Hey! Thanh tra Kanon.
Thám tử Kanon?
Tôi là thám tử Kanon.
Hey! Thanh tra Kanon.
Thanh tra Kanon, Tôi rất tiếc.
Cũng đúng như lời Kanon vừa nói.
Ichigo: Kanon đã vẽ bìa cho CD.
Thanh tra Kanon, ko được vào đó.