KARACHI in Vietnamese translation

[kə'rɑːtʃi]
[kə'rɑːtʃi]

Examples of using Karachi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
world's least expensive city, with the survey finding Luanda is three times as costly as Karachi.
mức chênh lệch về chi phí cuộc sống giữa Karrachi với Luanda là 3 lần.
Both those groups and the ruling Pakistan People's Party are believed to have links to armed groups in Karachi.
Người ta tin rằng, hai đảng này, cùng Đảng Nhân dân Pakistan cầm quyền, có liên hệ với các nhóm vũ trang trong thành phố.
Moore said he himself expected there could be another attack following the Karachi massacre.
Moore cho biết, bản thân anh cũng nghĩ sẽ có một cuộc tấn công khác theo sau cuộc tàn sát tại Karachi.
1947 close to Baba Island, Karachi, Pakistan.
gần đảo Baba, ở thành phố Karachi, Pakistan.
This year's Young Environmental Photographer of the Year is Syed Umer Hasan for the picture‘Karachi Wildlife'.
Nhiếp ảnh gia môi trường trẻ tuổi của năm: Syed Umer Hasan với“ Cuộc sống hoang dã ở Karachi”.
I think China will benefit much more than Pakistan," said Tashfeen Farooqi, a Karachi homemaker.
hưởng lợi nhiều hơn Pakistan”, Tashfeen Farooqi, một người nội trợ ở thành phố Karachi.
The drills are held on February 10-14 in the Arabian Sea off Karachi.
Cuộc tập trận được tiến hành từ ngày 10- 14/ 2 tại Biển Ả- Rập, ngoài khơi thành phố Karachi của Pakistan.
Maryam Aslam weeps while enquiring about her missing brother who worked in a garment factory, in Karachi.
Cô Maryam Aslam xúc động khi hỏi tin về người em trai mất tích của cô làm việc tại nhà máy dệt may ở Karachi, Pakistan.
In Asia, China is carrying out a number of initiatives which include the modernization of the Karachi Circular Railway in Pakistan, the construction of a railway from Shigatse in Tibet to the Nepali capital Kathmandu and the Bangkok- Nong-Khai project.
Tại Châu Á, Trung Quốc đang thực hiện một số sáng kiến trong đó bao gồm hiện đại hóa đường sắt Vòng tròn Karachi ở Pakistan, xây dựng tuyến đường sắt từ Shigatse ở Tây Tạng đến thủ đô Kathmandu của Nepal và dự án Bangkok- Nong Khai.
In 2012, whilst she was Principal of the Convent of Jesus and Mary in Karachi, Sr Berchmans was awarded the Sitara-i-Quaid-i-Azam, one of the highest civil awards given by the President of
Năm 2012, khi còn là Hiệu trưởng của Tu viện Giêsu và Maria ở Karachi, sơ Berchmans sơ đã nhận giải Sitara- i- Quaid- i- Azam,
Her Marie Adelaide Leprosy Centre in Karachi, Pakistan's first hospital dedicated to treating the disease, today has 157 branches across the country, that have helped more than 56,000 leprosy patients.
Bà đã thành lập Trung tâm Phong cùi Marie Adelaide tại thành phố Karachi, bệnh viện đầu tiên của Pakistan chuyên điều trị căn bệnh này, ngày nay có 157 chi nhánh trên khắp đất nước và đã điều trị cho hơn 50.000 nạn nhân phong cùi.
The presence of Scythian territory in the area of Pakistan, and especially around the mouth of the Indus near modern-day Karachi is mentioned extensively in Western maps and travel descriptions of the period.
Sự hiện diện lãnh thổ của người Scythia trong khu vực Pakistan, và đặc biệt là xung quanh cửa sông Ấn gần thành phố Karachi ngày nay được đề cập rộng rãi trong các bản đồ phương Tây và trong các cẩm nang du hành của thời kỳ này.
Cities on the coast include Karachi and Gwadar in Pakistan, Mumbai(Bombay), Surat, Panjim,
Các thành phố nằm trên bờ biển này là Karachi và Gwadar của Pakistan,
These new designs meet N95 standards, but it is not clear how effectively they would work for a typical taxi driver in Karachi or shopkeeper in Saigon.
Những thiết kế mới này đạt được tiêu chuẩn của N95, nhưng vẫn còn chưa rõ sẽ hoạt động hiệu quả đến đâu cho một người lái taxi ở Karrachi hay một người đứng trông cửa hàng ở Sài Gòn.
trilingual; many residents of Karachi speak Kutchi.[citation
nhiều cư dân của thành phố Karachi nói tiếng Kutch.
copied the city''s second"Five-Year Plan" and the World Financial Center in Seoul is designed and modeled after Karachi.
của thành phố và Trung tâm tài chính thế giới tại Seoul được thiết kế và mô hình hóa theo Karachi.
The Marie Adelaide Leprosy Centre in Karachi, which was Pakistan's first hospital dedicated to treating the disease, today has 157 branches across the country, that have helped more than 56,000 leprosy patients.
Bà đã thành lập Trung tâm Phong cùi Marie Adelaide tại thành phố Karachi, bệnh viện đầu tiên của Pakistan chuyên điều trị căn bệnh này, ngày nay có 157 chi nhánh trên khắp đất nước và đã điều trị cho hơn 50.000 nạn nhân phong cùi.
The conference aimed to promote international cooperation on nuclear energy in the'Belt and Road' and accordingly Yu highlighted the Chinese export to Pakistan of two ACP-1000 pressurised water reactors to the Karachi nuclear power plant.
Hội nghị nhằm thúc đẩy hợp tác quốc tế về năng lượng hạt nhân trong‘ Vành đai và Con đường' và theo đó ông Jianfeng nhấn mạnh rằng Trung Quốc xuất khẩu sang Pakistan 02 lò phản ứng nước áp lực ACP- 1000 cho nhà máy điện hạt nhân Karachi.
The same group claimed responsibility for an attack on the Chinese embassy in Karachi in November last year and another assault on Chinese engineers in the Baloch district of Chagai.
BLA cũng đã nhận trách nhiệm về một cuộc tấn công vào Đại sứ quán Trung Quốc tại thành phố Karachi vào tháng 11 năm ngoái và một cuộc tấn công khác vào các kỹ sư Trung Quốc ở quận Chochai của Baloch.
Las VegAS are more liveable and more fun cities than Riyadh or Karachi, which are ranked above them.
phố đáng sống và vui nhộn hơn so với Riyadh hoặc Karachi, được xếp hạng trên chúng.
Results: 920, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese