KARMIC in Vietnamese translation

nghiệp
career
industry
karma
business
industrial
professional
kamma
karmic
graduate
corporate
karmic
vi nghiệp báo
karmic
nhân duyên
predestined
kindness
karmic
causal conditions
of dependent origination
causes and conditions
quả
fruit
result
effect
indeed
ball
dispenser
effective
efficiency
truly
work
về quả nghiệp báo

Examples of using Karmic in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The difference is, your family is usually karmic, and most people are bound by karma to interact.
Sự khác biệt là, gia đình bạn thường là nghiệp chướng, và hầu hết mọi người bị ràng buộc bởi nghiệp lực để tương tác.
But what I did, because I had a tremendous karmic tie with my youngest son, was to finally release him.
Nhưng những gì tôi đã làm, bởi vì tôi có một mối quan hệ nghiệp lực rất lớn với con trai út của tôi, cuối cùng là thả anh ta ra.
And by some karmic promise that we cross each other's path
Và do lời hứa duyên nghiệp nào đó mà chúng ta gặp nhau
Our philosophy teaches that Karmic punishment reaches the Ego only in its next incarnation.
Triết lý của chúng tôi dạy rằng sự trừng phạt do nhân quả chỉ đến với chân nhân trong kiếp tới của nó.
The end of conditioned arising or dependent origination in the karmic sense(Sankharas), yields the unconditioned phenomenon of nirvana.
Sự kết thúc của nhân duyên hoặc duyên khởi theo nghĩa về nghiệp lực( Sankharas), mang lại pháp vô vi của niết bàn.
It indicates the relevance of these karmic teaching in our daily life and what will bring us more peace of mind.
Điều này cho thấy sự phù hợp của giáo lý về nghiệp trong đời sống hàng ngày, và điều gì sẽ giúp cho ta bình an hơn.
There are many karmic stories and teachings by Shakyamuni Buddha explaining that from such
Nhiều câu chuyện và giáo lý về nghiệp do Đức Phật giảng dạy nói
Under all other karmic conditions, medical science per se will inevitably fail.
Trong tất cả những điều kiện nhân quả khác, khoa học tự nó sẽ thất bại không tránh được.
This energy interacts with the karmic energy which an individual generates and determines the course that a life will take.
Năng lượng này tác động tương hợp với năng lượng của nghiệp mà một cá nhân tạo ra và quyết định cho tiến trình của một kiếp sống.
As a karmic result, his head could only be cut off with a blade of kusha grass.
Như một kết quả nghiệp báo, đầu của ông chỉ có thể cắt rời với lá của của cỏ kusha.
And unless one has the merit and the actual karmic association, one cannot actually arrive there.".
Và trừ phi một người có đủ phẩm hạnh và mối liên hệ nghiệp quả thực sự, người đó sẽ không thể thực sự đến đó”.
A person is born(not accidentally, but as a result of karmic influence)when the sun is on transit in one of the twelve Zodiacal signs.
Một người sanh ra( không phải là ngẫu nhiên mà do ảnh hưởng của nghiệp lực) khi mặt trời di chuyển trong một của mười hai ký hiệu Hoàng Đạo.
Every single karmic interaction you are having with those people in your life is modeling an impersonal karmic lesson for you to learn.
Mỗi tương tác nghiệp chướng mà bạn đang có với những người đó trong cuộc sống của bạn là mô hình hóa một bài học nghiệp chướng không chính đáng để bạn học hỏi.
One of the characteristics of karmic theory is that there is a definite, commensurate relationship between cause and effect.
Một trong những đặc trưng của giáo lý nghiệp báo là có một sự liên hệ tương xứng, xác định rõ ràng, giữa nguyên nhân và hiệu quả.
These elements, both traditional and karmic, prompted him to overcome hurdles despite a difficult childhood.
Những yếu tố này, mang tính truyền thống và nghiệp quả, thúc đẩy ông vượt qua mọi thử thách bất chấp thời niên thiếu khó khăn.
Well, from what we understand this is for karmic reasons partly,
Vâng, từ những gì chúng ta hiểu đây là nghiệp báo lý do một phần,
The karmic consequences of suicide are usually momentous: they are certain
Quả báo của việc tự tử thường rất nặng nề;
If the glamour is not dispersed in this life, then another life may see a return to old karmic relationships.
Nếu ảo cảm không bị xua tan trong kiếp sống này, thì kiếp sống khác có thể sẽ thấy sự quay trở lại với các mối quan hệ nghiệp quả cũ.
emotional energies can incur karmic debts and credits, too.
gánh chịu các khoản nợ và tín dụng nghiệp chướng.
Or they think,“I can practice tummo concentration dharma to eliminate karmic hindrances.
Hay họ nghĩ rằng“ Tôi có thể thực hành pháp tập trung nội nhiệt( tummo) để tiêu trừ các chướng ngại của nghiệp.
Results: 259, Time: 0.0488

Top dictionary queries

English - Vietnamese