KEEP SILENCE in Vietnamese translation

[kiːp 'sailəns]
[kiːp 'sailəns]
giữ im lặng
keep quiet
to remain silent
keep silent
be silent
stay silent
stay quiet
keep silence
remain quiet
keep stillness
nín lặng
keep silent
kept silence
forbearing
speechless
keep quiet
hushed
giữ yên lặng
keep quiet
to remain silent
keep silent
remain quiet
keep silence
to be silent
stay silent
stay quiet
stay calm
keep calm
hãy im lặng
just be quiet
stay silent
keep quiet
stay quiet
let us be silent
keep silence
please be quiet
keep silent
get quiet
thinh lặng
silence
silent
giữ thinh lặng
keep silent
be silent
remain silent
to keep silence

Examples of using Keep silence in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And let all mortal flesh keep silence.
Thánh Ca Mọi Xác Thịt Hãy Yên Lặng.
Some preachers will keep silence about the truth and others will trample it underfoot,
Một số nhà truyền giáo sẽ giữ im lặng trước Sự Thật,
My lord, Pythagoras made his disciples keep silence forfive years that they might learn to hold their tongues.".
Thưa Đức ông, Pythagore đã bắt môn đồ của mình giữ im lặng trong năm năm để dạy cho họ biết ngậm miệng.
We keep silence solely for the sake of the Word,
Chúng ta nín lặng chỉ vì cớ Lời,
All I can do is keep silence and walk with you all with my silent heart.”.
Tất cả những gì tôi có thể làm là giữ im lặng và song hành cùng tất cả các bạn với trái tim thầm lặng của tôi.”.
May our God come and not keep silence; Fire devours before Him, And it is very
Chúa Trời của chúng ta đến và sẽ không giữ yên lặng, phía trước Ngài là các vầng lửa
Keep silence in your heart and think that this is the first time that Jesus comes to you.
Thinh lặng trong lòng và nhớ rằng đây là lần đầu tiên Chúa Giê- su đến thăm chúng con.
34 the women should keep silence in the churches.
34 phụ nữ phải giữ yên lặng trong Hội Thánh.
speak to the purpose or keep silence.
nói với một chủ đích hoặc giữ im lặng.
All I can do is keep silence and walk with you all with my silent heart….
Tất cả những gì tôi có thể làm là giữ thinh lặng và đi cùng các bạn với tâm hồn âm thầm….
Hear the eternal sound of Om in silence, and we will keep silence just for a few minutes, just a few minutes.
Nghe thấy âm thanh vĩnh cửu của Om trong tĩnh lặng và chúng ta sẽ giữ im lặng chỉ trong vài phút, chỉ vài phút.
All I can do is keep silence and walk with you all with my silent heart… Many of you have asked: why Lord?
Tất cả những gì tôi có thể làm là giữ thinh lặng và đi cùng các bạn với tâm hồn âm thầm… Nhiều người trong các bạn sẽ hỏi: tại sao vậy Chúa?
I have learned now that while those who speak about one's miseries usually hurt, those who keep silence hurt more.
Tôi đã nhận ra rằng những người nói ra chuyện buồn của họ thường đau khổ, nhưng những ai giữ im lặng họ càng đau khổ hơn….
As in all the churches of the saints,” wrote Saint Paul,“the women should keep silence in the churches.
Như trong tất cả các nhà thờ của các thánh," Đã viết Saint Paul," Những người phụ nữ nên giữ im lặng trong nhà thờ.
As in all the churches of the saints, the women should keep silence in the churches.”.
Như trong tất cả các nhà thờ của các thánh," Đã viết Saint Paul," Những người phụ nữ nên giữ im lặng trong nhà thờ.
either turn to another subject or keep silence.
hãy chuyển chủ đề hoặc giữ im lặng.
Keep silence within you for a moment and ask yourself:“To believe in Jesus:
Hãy giữ im lặng trong một lúc và tự hỏi:“ Tín thác vào Đức Giêsu:
May our God come and not keep silence; Fire devours before Him, and it is very tempestuous around Him.
Đức Chúa Trời của chúng ta đến, Ngài không im lặng. Trước mặt Ngài là đám lửa thiêu đốt, Xung quanh Ngài có bão tố dữ dội.
If I speak, my pain will not be stilled and if I keep silence, it will not go away from me.”.
Khi tôi đang nói, đau buồn của tôi sẽ không được yên tĩnh; và nếu tôi im lặng, nó sẽ không rút khỏi tôi.
I will just keep silence.
tôi sẽ chỉ im lặng.
Results: 68, Time: 0.0724

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese