KICKBOXING in Vietnamese translation

kickboxing
kickboxer
kick boxing
kickboxing

Examples of using Kickboxing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
the worlds of kickboxing and organized crime begin to blur into each another and Maj id begins
thế giới của kickboxing và tổ chức của những tội phạm bắt đầu mờ trong mỗi khác
You could go to a kickboxing class, go for a jog, paint, work out at the gym,
Bạn có thể đi đến lớp học kickboxing, đi bộ,
It is true that kickboxing is also a combat sport just like boxing, but despite similarities with boxing,
Đúng là Kick Boxing cũng là một môn thể thao chiến đấu giống
the worlds of kickboxing and organized crime begin to blur into each another and Majid begins to lose sight
thế giới của kickboxing và tổ chức của những tội phạm bắt đầu mờ trong mỗi khác
a group exercise program that includes yoga, dance, kickboxing and Pilates- even hot yoga is available.
khiêu vũ, kick boxing và Pilates- thậm chí mô hình yoga trong phòng nóng( hot yoga).
the worlds of kickboxing and organised crime begin to blur into each another and Majid begins to lose sight
thế giới của kickboxing và tổ chức của những tội phạm bắt đầu mờ trong mỗi khác
Kickboxing is the name given to a group of martial arts that have evolved from Muay Thai, karate,
Kickboxing là tên được đặt cho một nhóm võ thuật đã phát triển từ Muay Thai,
The term kickboxing itself was introduced in the 1960s by Japanese boxing promoter Osamu Noguchi for a hybrid martial art combining Muay Thai
Các kickboxing hạn( キ ッ ク ボ ク シ ン グ) chính nó đã được giới
If you're involved in a self-defense class like karate or kickboxing, you may want to warn your classmates so they can avoid hitting you in the wrong place.
Nếu bạn đang tham gia các lớp võ tự vệ như karate hay kick- box, hãy báo trước với bạn tập để họ tránh tung đòn vào đúng hình xăm.
swimming laps, or kickboxing?
bơi lội hay boxing,?
Andrei became 18-time world champion among amateurs and 14-time champion among professionals in Muay Thai and kickboxing.
nhà vô địch 14 lần trong số các chuyên gia trong bộ môn Muay Thái và đấm bốc.
But they didn't come and didn't kill: I suggested they go to the boxing ring- I was engaged in kickboxing- or go to the rocking chair,
Nhưng họ đã không đến và giết chết: Tôi đề nghị họ đi đến vòng đấu quyền anh- Tôi đã tham gia vào môn kickboxing- hoặc đi đến ghế bập bênh,
French Kickboxing or French Footfighting,
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
French kickboxing or French footfighting,
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
French kickboxing or French foot fighting),
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
This approach became increasingly popular since the 1970's, and since the 1990's, Kickboxing has contributed to the emergence of mixed martial arts via further hybridisation with ground fighting techniques from Jiu Jitsu and collegiate Wrestling.
Cách tiếp cận này trở nên ngày càng phổ biến từ những năm 1970, và kể từ những năm 1990, kickboxing đã góp phần vào sự xuất hiện của hỗn hợp võ thuật thông qua lai tạo thêm với các kỹ thuật chiến đấu mặt đất từ Brazil jiu- jitsu và Folk đấu vật.
Japanese kickboxing originated in the late 1950s, with competitions held since then.[ 7][ 8][ 9][ 10] American kickboxing originated in the 1970s and was brought to prominence in September 1974,
Kickboxing Nhật Bản có nguồn gốc trong những năm 1960, với các cuộc thi được tổ chức kể từ đó. kickboxing Mỹ có nguồn gốc từ những năm 1970 và được đưa đến
He also ran Shepherd's Boxing& Kickboxing Center for over 25 years which became a favorite South Florida training facility for a multitude of popular champions:
Ông cũng đã điều hành Trung tâm Boxing& Kickboxing trong hơn 25 năm và trở thành cơ sở đào
Japanese kickboxing originated in the 1960s, with competitions held since then.[7][8][9] American kickboxing originated in the 1970s and was brought to prominence in September 1974,
Kickboxing Nhật Bản có nguồn gốc trong những năm 1960, với các cuộc thi được tổ chức kể từ đó. kickboxing Mỹ có nguồn gốc từ những năm 1970 và được đưa đến
is also used in the sense of“kickboxing” in the general meaning, including French boxing(savate) as well as American and Japanese kickboxing, Burmese and Thai boxing,
cũng được dùng trong ý nghĩa của“ kickboxing” trong ý nghĩa tổng quát, bao gồm cả quyền anh Pháp( Savate) cũng như kickboxing Mỹ và Nhật Bản,
Results: 277, Time: 0.0345

Top dictionary queries

English - Vietnamese