Examples of using Boxing in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Thầy dạy boxing và đám trẻ nhỏ.
Boxing thực sự là niềm đam mê của tôi.
Tập boxing cần những gì?
Và nhà vô địch boxing thế giới mới hạng trung.
Boxing và Unboxing trong C.
Trực tiếp boxing, MMA, UFC.
Boxing và Unboxing trong C.
Găng tay boxing giá bao nhiêu?
Thỉnh thoảng tôi tập boxing.
Rồi thời gian trôi đi, tôi bắt đầu tham gia vào boxing.
Tôi đang nói tôi là võ sĩ giỏi nhất trong môn boxing.
Quay trở lại với boxing.
Tôi không mong chờ rằng mình sẽ quay trở lại với boxing.
Vì thế mà có tên Boxing Day.
Kash Ali bị loại vì cắn David Price trong trận boxing.
Độ tuổi nào thì tập được boxing?
Thỉnh thoảng tôi cũng chơi boxing”.
Quay trở lại với boxing.
Mayweather sẽ trở lại boxing.
Tennis chứ không phải boxing.