KICKBOXING in English translation

kickboxing
kick boxing
kickboxer
kickboxing

Examples of using Kickboxing in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cái chết của một cậu bé 13 tuổi, người đã bị loại trong một trận đấu kickboxing ở Thái Lan, đã gây ra cuộc tranh luận về việc liệu có nên cấm các trận đấu liên quan đến trẻ em hay không.
The dea. th of a 13-year-old boy who was knocked out during a kickboxing match in Thailand has sparked debate over whether to ban matches involving children.
là một hình thức kickboxing tương tự như phong cách khác
is a form of kickboxing similar to Thailand's Muay Thai,
Anh bắt đầu tập luyện Kickboxing từ năm 18 tuổi sau khi được truyền cảm hứng từ bộ phim Muay Thai‘ Ong Bak'
He started training in kickboxing at age 18 after being inspired by the Muay Thai film Ong-Bak and went on to amass an amateur kickboxing record of 32-0 prior to moving
Cái chết của một cậu bé 13 tuổi, người đã bị loại trong một trận đấu kickboxing ở Thái Lan, đã gây ra cuộc tranh luận về việc liệu có nên cấm các trận đấu liên quan đến trẻ em hay không.
The death of a 13-year-old boy who was knocked out during a kickboxing match in Thailand has sparked debate over whether to ban matches involving children.
là một hình thức kickboxing tương tự như phong cách khác của Đông Nam Á
is a form of kickboxing similar to other styles of Southeast Asia such as Thai Muay Thai,
là một hình thức kickboxing tương tự như phong cách khác của Đông Nam Á
is a form of kickboxing similar to other styles of Southeast Asia such as Thai Muay Thai,
Tại' sự kiện hợp tác chính' của ONE:' Dawn Of Valor', có một trận đấu Kickboxing trong đó ngôi sao Hà Lan Regian Eersel bảo vệ thành công chiếc đai nhẹ của mình trước người đồng hương Nieky Holzken.
At ONE's'co-main event':'Dawn Of Valor' there was a Kickboxing match in which Dutch star Regian Eersel successfully defended his lightweight belt against fellow countryman Nieky Holzken.
Một thay thế cho phòng tập thể dục là một môn võ thuật kickboxing hoặc hỗn hợp,
An alternative to the gym is a kickboxing or mixed martial arts section, swimming, water gymnastics, acrobatics,
Năm 2004, một cậu bé 11 tuổi đến khu cắm trại để tham gia một giải đấu kickboxing đã đến gần chiếc lồng của Katya, tìm cách cho chú gấu ăn thì bị Katya tóm chân.
In 2004, an 11-year-old boy who was staying at the campsite for a kickboxing tournament got too close to Katya's cage trying to feed her, and she grabbed his leg.
tôi phải thay đổi phong cách đánh vì K- 1 thi đấu theo luật Kickboxing.
then when this big promotion came to life in Japan, I had to switch up my style because K-1 was kickboxing.
một người bình thường sẽ đốt cháy 350- 450 calo mỗi giờ trong lớp học kickboxing hoặc Tae Bo.
it's estimated that an average person burns 350 to 450 calories per hour in a kickboxing class such as Tae Bo.
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
French Kickboxing or French Footfighting,
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
French kickboxing or French footfighting,
cũng là nhà vô địch kickboxing Wijan Ponlid tin rằng môn thể thao dân tộc này của Thái Lan vẫn luôn là một nghi lễ quan trọng.
Olympic gold medallist and champion kickboxer Wijan Ponlid believes the national sport of Thailand remains a crucial rite of passage.
tiếng Pháp hoặc Kickboxing Pháp Footfighting,
French kickboxing or French foot fighting),
Cách tiếp cận này trở nên ngày càng phổ biến từ những năm 1970, và kể từ những năm 1990, kickboxing đã góp phần vào sự xuất hiện của hỗn hợp võ thuật thông qua lai tạo thêm với các kỹ thuật chiến đấu mặt đất từ Brazil jiu- jitsu và Folk đấu vật.
This approach became increasingly popular since the 1970's, and since the 1990's, Kickboxing has contributed to the emergence of mixed martial arts via further hybridisation with ground fighting techniques from Jiu Jitsu and collegiate Wrestling.
Kickboxing Nhật Bản có nguồn gốc trong những năm 1960, với các cuộc thi được tổ chức kể từ đó. kickboxing Mỹ có nguồn gốc từ những năm 1970 và được đưa đến
Japanese kickboxing originated in the late 1950s, with competitions held since then.[ 7][ 8][ 9][ 10] American kickboxing originated in the 1970s and was brought to prominence in September 1974,
Ông cũng đã điều hành Trung tâm Boxing& Kickboxing trong hơn 25 năm và trở thành cơ sở đào
He also ran Shepherd's Boxing& Kickboxing Center for over 25 years which became a favorite South Florida training facility for a multitude of popular champions:
Kickboxing Nhật Bản có nguồn gốc trong những năm 1960, với các cuộc thi được tổ chức kể từ đó. kickboxing Mỹ có nguồn gốc từ những năm 1970 và được đưa đến
Japanese kickboxing originated in the 1960s, with competitions held since then.[7][8][9] American kickboxing originated in the 1970s and was brought to prominence in September 1974,
cũng được dùng trong ý nghĩa của“ kickboxing” trong ý nghĩa tổng quát, bao gồm cả quyền anh Pháp( Savate) cũng như kickboxing Mỹ và Nhật Bản,
is also used in the sense of“kickboxing” in the general meaning, including French boxing(savate) as well as American and Japanese kickboxing, Burmese and Thai boxing,
Results: 278, Time: 0.0207

Top dictionary queries

Vietnamese - English