KILL HIMSELF in Vietnamese translation

[kil him'self]
[kil him'self]
tự sát
suicide
suicidal
kill himself
tự tử
suicide
suicidal
suicidality
kill himself
tự giết mình
kill yourself
destroying ourselves
tự giết chính mình
kill yourself

Examples of using Kill himself in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I was running when I saw my father kill himself.
Ngửa ra khi thấy bố tôi đã tự sát.
Otherwise, he might just go crazy or kill himself.
Vậy hắn rất có thể có điên mất hoặc là tự sát.
This is also the reason why Hamlet cannot kill himself.
Vì vậy, Hamlet không thể giết chính mình.
He hated himself but he couldn't kill himself.
Hắn hận chính mình, hận không thể giết chính mình.
Afraid that he would go straight from the house and kill himself.
Em cứ sợ anh ấy sẽ đi về nhà và tự bắn mình.
I don't think he will kill himself either.
Hắn cũng sẽ không giết chết chính mình.
Darren's Third Option: Kill Himself.
Người hâm mộ lựa chọn: Killing themselves.
He told me repeatedly that he would kill himself if he was convicted of the felony or if he had to go to prison.
Còn chồng tôi nhiều lần nói rằng anh ta sẽ tự sát nếu bị kết án trọng tội hoặc nếu phải vào tù.
Seriously trying to harm or kill himself, or making plans to do so.
Thực sự cố gắng làm đau bản thân hay tự tử, hoặc có kế hoạch làm như thế.
This model frequently concludes itself with one of two possibilities, either the stalker will kill himself or he will kill the object of his affection.
Trong 2 khả năng: hoặc là kẻ rình rập sẽ tự sát, hoặc hắn sẽ giết đối tượng hắn có tình cảm.
Hitler decided he would rather kill himself than be caught by enemy forces.
Hitler nói với họ là hắn thà tự tử còn hơn là bị người Nga bắt.
Either the stalker will kill himself, or he will kill the object of his affection.
Hoặc là kẻ rình rập sẽ tự sát, hoặc hắn sẽ giết đối tượng hắn có tình cảm.
So he would kill himself and his men just to hurt China?
Vậy ông ta sẽ tự giết mình và người của ông ta chỉ để gây thương tổn cho Trung Quốc à?
He told me repeatedly that he'd kill himself if he was convicted of the felony or if he had to go to prison.
Còn chồng tôi nhiều lần nói rằng anh ta sẽ tự sát nếu bị kết án trọng tội hoặc nếu phải vào tù.
is forced kill himself.
buộc phải tự tử.
he felt very sad, but could never kill himself because it is a sin.
sẽ không bao giờ tự giết mình, bởi lẽ đó là một tội ác.
I always knew that drunken son of a bitch 460}was gonna kill himself one day.
Tôi luôn biết cái tên khốn say xỉn ấy sẽ tự giết chính mình một ngày nào đó.
It all started when Biggs told users on a bodybuilding site he would kill himself that night and invited them to watch the live video.
Tất cả bắt đầu khi Biggs nói với người sử dụng trên web rằng anh sẽ tự sát đêm đó và“ mời” mọi người đến xem video trực tiếp.
told him that he really had to rest or he would kill himself.
nó thực sự phải nghỉ nếu không nó sẽ tự giết mình.
Was gonna kill himself one day. I always knew that drunken son of a bitch.
Tôi luôn biết cái tên khốn say xỉn ấy… sẽ tự giết chính mình một ngày nào đó.
Results: 92, Time: 0.0485

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese