YOU KILL in Vietnamese translation

[juː kil]
[juː kil]
giết
kill
murder
slay
slaughter
anh giết
you kill
you murder
bạn tiêu diệt
you destroy
you kill
wipe out
chết
die
dead
death
perish
kill
shit
bạn giết chết
you kill
sát
closely
police
murder
look
killer
observation
surveillance
survey
stick
adjacent
cô giết người
you kill
you kill people
ngươi giết người

Examples of using You kill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Either you kill him?
Anh định giết anh ấy sao?
Zeynep? I'm not letting you kill him.
Zeynep? Tôi không để ông giết anh ta đâu.
If you kill him, they will come in.
Nếu các anh giết hắn ta, họ sẽ xông vào.
If you kill me, you will be guilty of killing an innocent person.
Nếu các ngươi giết ta, các ngươi sẽ mang tội giết một người vô tội.
Unless you kill him.
Trừ khi giết chết hắn.
If you kill me… you will be just like everybody else.
Nếu con giết ta, con cũng chỉ giống người thường thôi.
You kill and kill and kill some more.
Anh đã giết và giết… Em còn giết nhiều hơn nữa.
You kill me with Silence.
Giết chết anh bằng câm lặng.
You kill and kill and kill some more.
Cô sẽ giếtgiếtgiết thêm nhiều nữa.
Chapter 52- You kill him and I will kill him.
Chương 52: Các ngươi giết hắn, ta tới giết hắn.
You kill someone, that is murder.
Các vị đang giết người đấy, là giết người đấy.
Jabbar, if you kill me how do you plan on escaping?
Jabbar, nếu mày giết tao thì làm sao mày có thể thoát khỏi đây?
If you kill Trask you will be creating countless more just like him.
Nếu em giết Trask em sẽ tạo ra vô số những kẻ như hắn.
That is how you kill a monster.
Đó là cách giết người của quái vật.
If you kill him, you will have to kill me, too.
Nếu ông giết anh ấy, ông cũng giết cả tôi.
No, you kill to protect.
Bà phải giết ông để bảo vệ.
When you kill a man, you steal a life.
Khi con giết một người, con ăn cắp một cuộc đời.
Even when you walk, you kill many insects.”.
Mỗi bước đi là giết nhiều côn trùng.”.
For every Russian that you kill, they will kill ten Germans.
Với mỗi người Nga các người giết, tụi nó sẽ giết 10 người Đức.
When you kill someone, you rob their family.
Khi con giết một người, con ăn cắp một cuộc đời.
Results: 1428, Time: 0.0532

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese