KLUB in Vietnamese translation

tên lửa klub

Examples of using Klub in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Vietnam surprised many when it successfully purchased submarine-launched Klub anti-shore missiles from Russia.
Việt Nam cũng gây nhiều ngạc nhiên sau khi thành công trong việc mua được của Nga hỏa tiễn Klub bắn đi từ tàu ngầm.
KS Polonia LesznoThe Klub Sportowy Polonia Leszno was formed in 1912 in Leszno.
Câu lạc bộ bóng đá Klub Sportowy Polonia Leszno- được thành lập vào năm 1912 tại Leszno.
Ah, the Kit Kat Klub proudly presents… I will be right back.
Ah, Câu lạc bộ Kit Kat xin tự hào giới thiệu… Tớ quay lại ngay.
traditional keno and Klub keno.
keno truyền thống và Klub keno.
This musical begins in the seedy Kit Kat Klub, in Berlin.
Câu chuyện bắt đầu ở CLB đêm Kit Kat tại Berlin.
DJ sets in the Klub each night until 3am.
DJ độc quyền tại Klub mỗi đêm cho đến 3am.
I will be right back."Ah, the Kit Kat Klub proudly presents.
Ah, Câu lạc bộ Kit Kat xin tự hào giới thiệu… Tớ quay lại ngay.
One of the logos used by the Houston Art Car Klub incorporated a Beetle with a cowboy hat.
Một trong những biểu tượng được sử dụng bởi các Houston Art Car Klub kết hợp một chiếc Beetle với một chiếc mũ cao bồi.
Chakra has 36 torpedoes and Klub anti-ship missiles,
Tàu Chakra trang bị 36 ngư lôi và tên lửa chống hạm Klub, tiếng ồn bằng 0
India,(a major customer for the Klub) has feuded with the Russians after repeated failures of the Klub during six test firings four years ago.
Ấn Độ( một khách hàng lớn mua Klub) đã nổi giận với người Nga trong quá khứ vì những thất bại liên tiếp của Klub trong 6 lần phóng thử vào năm 2007.
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal,
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal,
India,(another major customer for the Klub) is feuding with the Russians over repeated failures of the Klub during six test firings last Fall.
Ấn Độ( một khách hàng lớn mua Klub) đã nổi giận với người Nga trong quá khứ vì những thất bại liên tiếp của Klub trong 6 lần phóng thử vào năm 2007.
India,(another major customer for the Klub) has feuded with the Russians over repeated failures of the Klub during six test firings three years ago.
Ấn Độ( một khách hàng lớn mua Klub) đã nổi giận với người Nga trong quá khứ vì những thất bại liên tiếp của Klub trong 6 lần phóng thử vào năm 2007.
The diplomats said that Russia agreed to equip the submarines with long-range Klub antiship missile systems and expedite delivery within five years.
Nga đồng ý trang bị cho các tàu ngầm hệ thống tên lửa đạn đạo chống tàu Club- S tầm xa và vận chuyển mau lẹ trong vòng 5 năm.
Previously, China relied on Russia for it's missiles, and the YJ-18 is described as an indigenous version of the Russian 3M54E Klub.
Trước đây, Trung Quốc thường phát triển tên lửa dựa vào những mẫu có sẵn của Nga và YJ- 18 được mô tả là một phiên bản của tên lửa chống hạm siêu thanh 3M54E Klub Nga.
Gugl Stadium, is home to the LASK(Linzer Athletik Sport Klub), which is claimed to be the third oldest football club in Austria.
Sân có trí giác Gugl, là quê hương của LASK( Linzer Athletik Klub Thể thao), đó là tuyên bố được các câu lạc bộ túc cầu lâu đời nhất thứ ba ở Áo.
It is believed Chinese warships have no effective defence against missile like Klub, which why they have gone ballistic about Russia selling them to Vietnam.
Người ta tin rằng các tàu chiến Trung Quốc không phòng vệ hiệu quả trước kiểu tên lửa như Klub, điều giải thích lý do tại sao họ lại rất tức giận với việc Nga bán chúng( các tên lửa Klub- ND) cho Việt Nam.
It is believed Chinese warships have no effective defence against missile like Klub, which why they have gone ballistic about Russia selling them to Vietnam.
Người ta cho rằng các tàu chiến của Trung Quốc không có hệ thống phòng vệ hiệu quả đối với loại tên lửa như Klub, vì thế tại sao họ đã nổi cơn lôi đình về việc Nga bán chúng cho Việt Nam.
These include the 76mm Otobreda naval gun, Klub and BrahMos supersonic anti-ship missiles, Shtil-1 anti-aircraft missiles,
Bao gồm: súng hải quân 76 mm( 3 in) Otobreda, Klub và tên lửa chống hạm siêu âm BrahMos,
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal(Sports Club Slavia Prague- Football),
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal, thường được gọi
Results: 91, Time: 0.0293

Top dictionary queries

English - Vietnamese