KLUB in English translation

klub
club
tên lửa klub

Examples of using Klub in Vietnamese and their translations into English

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Các tàu này đã phóng tên lửa hành trình từ hệ thống phóng Kalibr NK( Klub) VLS.
They fired cruise missiles from the Kalibr NK(Klub) VIS launchers.
keno truyền thống và Klub keno.
traditional keno and Klub keno.
Câu lạc bộ bóng đá Klub Sportowy Polonia Leszno- được thành lập vào năm 1912 tại Leszno.
KS Polonia LesznoThe Klub Sportowy Polonia Leszno was formed in 1912 in Leszno.
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal, thường được gọi
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal(Sports Club Slavia Prague- Football),
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal,
Sportovní klub Slavia Praha- fotbal,
Việt Nam cũng gây nhiều ngạc nhiên sau khi thành công trong việc mua được của Nga hỏa tiễn Klub bắn đi từ tàu ngầm.
Vietnam surprised many when it successfully purchased submarine-launched Klub anti-shore missiles from Russia.
Một trong những biểu tượng được sử dụng bởi các Houston Art Car Klub kết hợp một chiếc Beetle với một chiếc mũ cao bồi.
One of the logos used by the Houston Art Car Klub incorporated a Beetle with a cowboy hat.
Tàu Chakra trang bị 36 ngư lôi và tên lửa chống hạm Klub, tiếng ồn bằng 0
Chakra has 36 torpedoes and Klub anti-ship missiles,
Sân có trí giác Gugl, là quê hương của LASK( Linzer Athletik Klub Thể thao), đó là tuyên bố được các câu lạc bộ túc cầu lâu đời nhất thứ ba ở Áo.
Gugl Stadium, is home to the LASK(Linzer Athletik Sport Klub), which is claimed to be the third oldest football club in Austria.
Đó là một câu lạc bộ dành cho giới trẻ sáng tạo( Klub Młodzieży Twórczej),
It was a club for creative youth(Klub Młodzieży Twórczej), part of the Old Town Community Centre
Ngày 15 tháng 6 năm 1912, Câu lạc bộ thể thao Warta Poznań( Klub Sportowy Warta Poznań)
On June 15, 1912, the Warta Poznań Sports Club(Klub Sportowy Warta Poznań)
Năm 1921, hai câu lạc bộ sáp nhập, tạo thành Allegmeiner Deutscher Rottweiler Klub; thời gian đó,
In 1921, the two clubs merged to form the Allegmeiner Deutscher Rottweiler Klub; by that time,
Trước đây, Trung Quốc thường phát triển tên lửa dựa vào những mẫu có sẵn của Nga và YJ- 18 được mô tả là một phiên bản của tên lửa chống hạm siêu thanh 3M54E Klub Nga.
Previously, China relied on Russia for it's missiles, and the YJ-18 is described as an indigenous version of the Russian 3M54E Klub.
Người ta tin rằng các tàu chiến Trung Quốc không phòng vệ hiệu quả trước kiểu tên lửa như Klub, điều giải thích lý do tại sao họ lại rất tức giận với việc Nga bán chúng( các tên lửa Klub- ND) cho Việt Nam.
It is believed Chinese warships have no effective defence against missile like Klub, which why they have gone ballistic about Russia selling them to Vietnam.
Đặc biệt, có người còn lo sợ rằng tên lửa chống tàu 3M54 của Nga( thuộc tổ hợp tên lửa Klub), loại được sử dụng ở các tàu ngầm Kilo của Trung Quốc không thể bị đánh chặn.
In particular, there is fear that the Russian 3M54(also known as the SS-N-27, Sizzler or Klub) anti-ship missiles used on Chinese subs, are unstoppable.
Süddeutscher Rottweiler- Klub- SDRK, Câu lạc bộ
the SDRK- Süddeutscher Rottweiler-Klub(South German Rottweiler Club)
Ông Wezeman nói rắng, SIPRI cho rằng, Việt Nam đã nhận được ít nhất 10 trong số 50 tên lửa chống tàu Klub trong hợp đồng với Moscow,
Wezeman said SIPRI estimated that Vietnam had received at least 10 of the 50 Klub anti-ship missiles this year as part of the deal with Moscow,
Người ta cho rằng các tàu chiến của Trung Quốc không có hệ thống phòng vệ hiệu quả đối với loại tên lửa như Klub, vì thế tại sao họ đã nổi cơn lôi đình về việc Nga bán chúng cho Việt Nam.
It is believed Chinese warships have no effective defence against missile like Klub, which why they have gone ballistic about Russia selling them to Vietnam.
Kovacic nói với kênh thể thao Sport Klub:“ Điều quan trọng là sau 3 năm bấp bênh ở Madrid,
He told Sport Klub:‘First of all it was important that after three years of inconsistency in playing time in Madrid I have got into a team that wants me
Định danh của NATO dành cho tên lửa Klub là SS- N- 27" Sizzler”.
The Club missiles are known by NATO as the SS-N-27“Sizzler.”.
Results: 92, Time: 0.0155

Top dictionary queries

Vietnamese - English