KNOW THIS in Vietnamese translation

[nəʊ ðis]
[nəʊ ðis]
biết điều này
know this
understand this
aware of this
to hear this
biết đây
know this
said it
understand this
realize this
tell if this
hiểu điều này
understand this
know this
this out
realized this
comprehend this
see this
perceive this
interpret this
know this
biết được điều đó
know that
learn that
we heard this
to understand that
am aware of it

Examples of using Know this in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
(Do not ask me how I know this.).
( Đừng hỏi là làm sao tôi biết được điều đó.).
Excellent choice… at least I know this one!
Người hâm mộ lựa chọn: I know this one!
I know this much is true.
True. True. I know this… Much is.
I know this is so heartbreaking for the whole family.
Tôi biết, đây là nỗi đau rất lớn cho cả gia đình.
I know this will be the hardest decision of your life.”.
Và tôi biết, đây là quyết định khó khăn nhất trong đời chỉ huy của ông.".
You know this is a very women centric story.
Bạn nên biết, đây là câu chuyện rất thông thường của phụ nữ.
I know this is hard for you to accept.
Ta biết, điều này thật khó để nàng chấp nhận.
I know this may seem silly.
Tôi biết, điều này có thể ngớ ngẩn.
You may not know this is a very special day.
Có lẽ con chưa biết, đây là một ngày khá đặc biệt.
I know this should seem obvious.
Tôi biết, điều này phải là hiển nhiên.
So far as I know this is a special, singular case.
Theo tôi biết, đây là trường hợp đặc biệt và duy nhất tại.
As you know this is a lowly generation.
Như bạn biết, đây là đỉnh cao( TOP) của thế hệ.
You know this is only temporary.”.
Cậu cũng biết, đây chỉ là tạm thời.”.
Trust me I know this because I have done it many of times.
Tôi tin thế và tôi biết thế, vì tôi đã làm nhiều lần rồi.
They all know this, but they still ask.
Họ biết vậy, nhưng họ vẫn cứ hỏi.
You know this now more than ever.
Cậu hiểu điều đó hơn bao giờ hết.
Does the prime minister know this?
Liệu ông Thủ tướng có biết chuyện này không?
I suppose you know this already.
Tôi hy vọng bạn đã biết điều này rồi.
We know you know this already, but indulge us!
Chúng tôi biết bạn đã biết điều này rồi, nhưng hãy thưởng thức chúng tôi!
James 1:19 Know this, my beloved brothers.
Bạn biết điều này, anh em yêu quý nhất của tôi.
Results: 3124, Time: 0.0505

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese