KRIEG in Vietnamese translation

Examples of using Krieg in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Krieg was very clear.
Cuộc chiến thật rõ ràng.
In 1924 Ernst Friedrich published Krieg dem Krieg!.
Năm 1924 Ernst Friedrich xuất bản tác phẩm Krieg dem Krieg!.
Otto Krieg, meet my friend, Bobby.
Otto Krieg, đây là bạn tôi, Bobby.
Peter Krieg… was born Simon Peter Gruber.
Peter Krieg… khi sinh ra có tên là Simon Peter.
Was born Simon Peter… Peter Krieg.
Tên khai sinh là Simon Peter… Peter Krieg.
Writers: James Krieg and Jeremy Adams.
Tác giả kịch bản: James Krieg, Jeremy Adams.
Peter Krieg was born Simon Peter Gruber.
Tên khai sinh là Simon Peter… Gruber! Peter Krieg.
Krieg's massive armada gave him the title,"Pirate Admiral Don Krieg".
Hạm đội hùng mạnh của Krieg mang về cho hắn danh hiệu“ Đô đốc hải tặc Don Krieg”.
no longer follow Krieg.
không đi theo Krieg nữa.
He then followed Don Krieg to East Blue to the Baratie.
Sau đó ông theo Don Krieg đến East Blue( Biển Đông) tới Baratie.
Mihawk, for his part, did not even consider Krieg a threat.
Mihawk, về phần mình, không coi Krieg là một mối đe ọa.
Mihawk, for his part, did not even consider Krieg a threat.
Dracule Mihawk, về phần mình, thậm chí không coi Krieg một mối đe dọa.
He then followed Don Krieg to East Blue to the Baratie.
Sau đó ông đã đuổi theo Don Krieg đến tận East Blue.
How did Don Krieg get back to the East Blue?
Sau đó ông đã đuổi theo Don Krieg đến tận East Blue,?
Gin is fiercely loyal to Krieg, respecting him and fearing his power.
Gin cực kì trung thành với Krieg, bởi lòng kính trọng và cả nỗi sợ hãi trước sức mạnh của hắn.
He then carries away Krieg and the crew in a small boat given by Baratie.
Sau đó ông mang Krieg và toàn bộ thủy thủ đoàn lên chiếc thuyền nhỏ của Baratie.
With what you're paying Howard, we will know everything about Otto Krieg within 24 hours.
Với số tiền ông trả, Howard… ta sẽ biết tất cả… về Otto Krieg trong vòng 24 giờ.
Gin absolutely refuses to kill Sanji, and even begs Krieg to spare Baratie and its chefs.
Gin tuyệt đối không thể giết Sanji, và thậm chí cầu xin Krieg tha cho Baratie và các đầu bếp.
Reiki practitioners can't seem to prove that this energy field exists," contends Krieg.
Các học viên Reiki dường như không thể chứng minh được rằng trường năng lượng này tồn tại,” Krieg nói.
While posing as Krieg, Gin wore a black jacket draped over his shoulders like a cape.
Khi đứng giống như Krieg, Gin mặc một chiếc áo khoác đen trên vai như một chiếc áo choàng.
Results: 106, Time: 0.0283

Top dictionary queries

English - Vietnamese