Examples of using Krieg in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
ông đi theo Krieg vì sức mạnh của hắn nhưng lại luôn muốn thoát khỏi điều đó, nhưng Krieg đã dạy ông rằng hãy dành lấy
đã bị Đức quốc xã ghét bỏ vì bộ khắc etUMX của mình, Der Krieg( Chiến tranh).
Bởi vậy nên Gin bị ngộ độc nghiêm trọng.[ 5] Tức giận trước hành động tàn ác mà Krieg đối xử với Gin,
Sau đó ông mang Krieg và toàn bộ thủy thủ đoàn lên chiếc thuyền nhỏ của Baratie.[ 3] Trước khi đi, Gin quay lại nói rằng ông rất cảm ơn Sanji, nói rằng ông đi theo Krieg vì sức mạnh của hắn nhưng lại luôn muốn thoát khỏi điều đó, nhưng Krieg đã dạy ông rằng hãy dành lấy
để mình bị nhiễm độc theo lệnh của hắn.[ 5] Sau sự thất bại của Krieg, Gin quyết định bắt đầu lại cuộc đời và không đi theo Krieg nữa.
Tên hắn là Otto Krieg.
Otto Krieg là ai?
Tên này là Peter… Krieg.
Hắn tên Peter… Krieg.
Hắn tên Peter… Krieg.
Tên khai sinh là Simon Peter… Peter Krieg.
Otto Krieg, đây là bạn tôi, Bobby.
Dave Krieg, cầu thủ bóng đá Mỹ.
Tên khai sinh là Simon Peter… Peter Krieg.
Peter Krieg… khi sinh ra có tên là Simon Peter.
Năm 1924 Ernst Friedrich xuất bản tác phẩm Krieg dem Krieg! .
Tác giả kịch bản: James Krieg, Jeremy Adams.
Tên khai sinh là Simon Peter… Gruber! Peter Krieg.
Peter Krieg… Gruber. khi sinh ra có tên là Simon Peter.
Mihawk, về phần mình, không coi Krieg là một mối đe ọa.