KRILL in Vietnamese translation

nhuyễn thể
krill
mollusk
molluscs
dầu krilkril
krill
loài nhuyễn
krill
AG38의
moi lân

Examples of using Krill in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Healthy Origins® Krill Oil is extracted from the Euphausia superba species of Krill found in the Antarctic waters of the southern ocean.
Healthy Origins Krill Oil được chiết xuất từ các loài EUPHAUSIA superba của loài nhuyễn thể tìm thấy ở các vùng biển Nam Cực của đại dương phía nam.
The krill collect the algae in the sieve-like basket formed by the interlocking hairs between their front legs.
Nhuyễn thể thu lượm Alga vào cái túi giống như túi lọc được tạo nên bởi lớp lông đan cài vào nhau giữa các chân trước của chúng.
On top of all that, Krill and Cook's deaths may have Adams on the defense.
Trên hết, cái chết của Krill và Cook đã khiến Adams tăng cường phòng vệ.
Softgels Healthy Origins Krill Oil is extracted from the Euphausia Superba species of krill found in the Antarctic waters of the southern ocean.
Healthy Origins Krill Oil được chiết xuất từ các loài EUPHAUSIA superba của loài nhuyễn thể tìm thấy ở các vùng biển Nam Cực của đại dương phía nam.
Another data, still unpublished in that year, suggests that krill oil is absorbed up to 10 to 15 times as well as fish oil.
Dữ liệu khác, chưa được công bố trong năm đó, cho thấy rằng dầu nhuyễn thể được hấp thụ lên đến 10 đến 15 lần so với dầu cá.
It's surprising, but this giant lives on the smallest marine creatures- krill- and eats around 36 tons of krill daily.
Thật đáng ngạc nhiên khi chúng sống bằng việc ăn các sinh vật biển vô cùng nhỏ- loài tôm krill- và ăn khoảng 36 tấn krill mỗi ngày.
One species, the Adelie penguin, is down 90 percent thanks to melting ice decimating the availability of krill, penguins' main food supply.
Một loài, chim cánh cụt Adelie, đã giảm 90 phần trăm nhờ băng tan làm giảm khả năng cung cấp thức ăn chính của loài nhuyễn thể, chim cánh cụt.
Compared to a statin, both fish oil and krill oil are more efficient in doing this.
So với statin, cả dầu cá và dầu nhuyễn thể có hiệu quả hơn trong việc này.
a carotenoid that is unique to krill oil, and has.
là duy nhất cho loài nhuyễn thể dầu, và có.
Which the krill won't cross. To collect them, the humpbacks blow curtains of bubbles.
Để gom chúng lại, cá voi tạo ra những tấm màn bong bóng nước làm tôm krill không vượt qua được.
And then the whales lunge upwards and collect them. As the spiraling net tightens, the krill are driven closer together.
Và những con cá voi chỉ việc nhào lên và bắt chúng. Khi tấm lưới hình xoắn ốc siết lại, nhuyễn thể bị dồn chặt lại với nhau.
But I have plenty of reasons to believe that krill oil offers superior benefits.
Nhưng tôi có mọi lý do để tin rằng dầu nhuyễn thể mang lại lợi ích vượt trội.
I prefer krill oil to fish oil, as krill oil also contains astaxanthin,
Tôi thích dầu krill hơn dầu cá, vì dầu krill cũng chứa astaxanthin,
Ulven, et al.,“Metabolic Effects of Krill Oil are Essentially Similar to Those of Fish Oil
Ulven SM và cộng sự:" Tác dụng chuyển hóa của dầu nhuyễn thể về cơ bản tương tự
The good news is that krill oil appears to work at a lower dose, and this results in major cost savings,
Điều tốt là dầu krill dường như làm việc ở liều lượng thấp, và điều này gây
Shrimp, krill and other tiny crustaceans then eat the phytoplankton and accumulate astaxanthin in their bodies(which is what makes them pink), and then salmon eat them and store the astaxanthin in their skin and muscles.
Tôm, nhuyễn thể và giáp xác nhỏ khác ăn thực vật phù du tích lũy astaxanthin trong cơ thể của chúng( đó là những gì làm cho chúng màu hồng), sau đó cá hồi ăn chúng và lưu trữ các astaxanthin trong da và thịt.
Krill- or“okiami” as the Japanese call it- are small,
Dầu KrilKril- hay“ okiami” như người Nhật gọi nó-
Krill- a species of small fish- also form a vital part of the carbon cycle in the seas as they move through levels of the ocean, and play a big role in the diet of larger species.
Krill- một loài cá nhỏ cũng là một phần quan trọng của chu trình carbon trên biển khi chúng di chuyển qua các cấp độ của đại dương và đóng một vai trò lớn trong chế độ ăn uống của các loài lớn hơn.
During the winter when food is scarce, adult Antarctic krill can revert to a smaller juvenile stage, using their own body as nutrition.[89].
Vào mùa đông khi mà thức ăn trở nên khan hiếm, moi lân Nam Cực trưởng thành có thể quay trở lại giai đoạn chưa trưởng thành, dùng chính cơ thể bản thân làm nguồn dinh dưỡng.[ 65].
I prefer krill oil to fish oil, as krill oil also contains astaxanthin,
Tôi thích dầu nhuyễn thể hơn để ăn dầu, vì dầu nhuyễn thể cũng chứa astaxanthin,
Results: 176, Time: 0.0607

Top dictionary queries

English - Vietnamese