KUN in Vietnamese translation

kun
kun'yomi
côn
taper
bevel
con
cone
kun
clutch
insects
eshcol
thug
pests
khôn
wisdom
smart
wise
clever
kun
prudent
wisely
sapiens
's growed

Examples of using Kun in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After Cao Kun was overthrown in 1924,
Sau khi Tào Côn bị lật đổ vào năm 1924,
Chen Kun(born February 4 1976)
Trần Khôn( sinh ngày 04 tháng hai 1976),
You feel creature that appears in this city and you enter Kun Lun mountain, has nothing to do?
Anh thấy quái thú xuất hiện trong thành phố này và việc anh vào núi Côn Luân không có liên quan à?
Shinigami Kun(Satoshi Ono) is an Angel of Death and he is sometimes
Phim Thần Chết kể về Shinigami Kun( Satoshi Ono thủ vai)
Kun has been playing 90 minutes a lot so it was good for him to rest.
Bobby đã chơi đủ 90 phút trước đó nên đó là vì sao cậu ấy được cho nghỉ.
Kun's father designed around a tree, where Kun spends his days playing with the family dog, Yukko, and his beloved toy train sets.
Ngôi nhà Kun sống được thiết kế xung quanh một cái cây, tại đây Kun dành thời gian vui chơi với chú chó Yukko và bộ đồ chơi xe lửa của cậu.
He was given the no. 16 shirt for his first season named Kun Aguero.
Anh sẽ mang số áo 16 trong mùa giải đầu tiên tại Man City với tên áo là Kun Aguero.
Also, in business settings, young female employees may also be addressed as kun by older males of senior status.
Ngoài ra, trong bối cảnh công việc, nhân viên nữ trẻ cũng có thể được gọi bằng くん bởi những người nam thuộc cấp trên.
That's the choice you made, my idol Dune Kun must die, I tell you.
Anh đã muốn vậy mà, thần tượng của tôi tôi cho anh biết Dune Kuhn phải chết.
As long as we work together I'm no longer Dune Kun from Tsimshatsui… or no, from Hong Kong.
Chỉ cần mình làm việc với nhau Tôi không còn là Dune Kuhn ở Tsimshian… hay là, ở Hong Kong.
Lichun and her cousin, Liu Kun(Namewee), finally reveal their kungfu, turning Petaling Street into the ultimate battleground.
người anh em họ của mình, Liu Kun( Namewee), cuối cùng cũng phải ra tay, biến đường phố Petaling thành chiến trường cuối cùng.
Over the past 43 years, Kun Shan University has been a facilitator in the creation of that economic miracle for the nation while at the same time continuously adapting, growing, and improving itself.
Trong 40 năm qua, trường Đại học Côn Sơn luôn đóng vai trò thúc đẩy cho sự phát triển của nền kinh tế đất nước, đồng thời cũng không ngừng thích nghi, phát triển và nâng cao chất lượng của chính mình.
Can only save thousands devil on earth, There is a deadly curse… only by opening the curse, in the Kun Lun mountain, we would not have opened the tower?
Thì có thể cứu hàng ngàn ma quỷ trên trái đất trong núi Côn Luân, chúng tôi đã không mở cổng tháp… Đó là một lời nguyền chết người… chỉ bằng cách mở lời nguyền?
There is a deadly curse… only by opening the curse in the Kun Lun mountain, we would not have opened the tower? can only save thousands devil on earth.
Thì có thể cứu hàng ngàn ma quỷ trên trái đất trong núi Côn Luân, chúng tôi đã không mở cổng tháp… Đó là một lời nguyền chết người… chỉ bằng cách mở lời nguyền.
Can only save thousands devil on earth in the Kun Lun mountain, we would not have opened the tower? There is a deadly curse… only by opening the curse.
Thì có thể cứu hàng ngàn ma quỷ trên trái đất trong núi Côn Luân, chúng tôi đã không mở cổng tháp… Đó là một lời nguyền chết người… chỉ bằng cách mở lời nguyền.
In the Kun Lun mountain, we would not have opened the tower? can only save thousands devil on earth There is a deadly curse… only by opening the curse.
Thì có thể cứu hàng ngàn ma quỷ trên trái đất trong núi Côn Luân, chúng tôi đã không mở cổng tháp… Đó là một lời nguyền chết người… chỉ bằng cách mở lời nguyền.
by 2012 he and Ge Kun- the missing executive described as Yang's“right hand” by Chinese media- controlled what eventually became Huishan Dairy.
ông cùng với Ge Kun- vị lãnh đạo mất tích của Huishan và được truyền thông Trung Quốc mô tả là“ cánh tay phải” của Yang- giành quyền kiểm soát công ty.
Such was the desperation for them to have Kun receive promised Soviet support that it was Kun, a captive, who dictated the terms to his captors.
Đó là nỗi tuyệt vọng cho họ để Kun nhận được sự ủng hộ của Liên Xô đã hứa rằng đó là Kun, một kẻ bị giam cầm, người đã quyết định các điều khoản cho những kẻ bắt giữ ông.
Such was the desperation for them to have Kun receive promised Soviet support that it was Kun, a captive, who decided the terms to his captors.
Đó là nỗi tuyệt vọng cho họ để Kun nhận được sự ủng hộ của Liên Xô đã hứa rằng đó là Kun, một kẻ bị giam cầm, người đã quyết định các điều khoản cho những kẻ bắt giữ ông.
The attendant sends Kun to a dragon shaped bullet train, telling him that if they can't find anyone to pick him up, he must board that train to take
Vị tiếp viên đành gửi một tàu cao tốc hình rồng cho Kun, nói rằng đứa trẻ nào bị lạc
Results: 306, Time: 0.0573

Top dictionary queries

English - Vietnamese