LABS in Vietnamese translation

[læbz]
[læbz]
labs
lab
lab
laboratory
phòng
room
office
defense
chamber
department
hall
bedroom
division
bureau
prevention
nghiệm
experience
test
experiment
laboratory
lab
trial
expertise
experimentation
empirical

Examples of using Labs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Huawei also has more than 10 open labs in China, Europe, and other locations,
Huawei cũng đã có hơn 10 phòng lab mở đặt tại Trung Quốc,
DSU has established different LABs and incubators of 3D Animation Fusion and VFX.
DSU đã thiết lập các LAB và lồng ấp khác nhau của 3D Animation Fusion và VFX.
Labs that practice the Principles of Green Chemistry have less exposure to hazardous materials and, thus, require fewer air changes per hour.
Các PTN thực hành Nguyên tắc Hóa học Xanh ít tiếp xúc với các vật liệu nguy hại hơn, và do đó, cần ít sự trao đổi không khí mỗi giờ hơn.
While his Bell Labs colleague John Nash may have had a beautiful mind, Shannon“had a very peculiar
Trong khi đồng nghiệp của ông Bell Labs là John Nash có một trí tuệ khá tuyệt vời
NorthGlass has more than 20 sets of advanced production testing lines and labs, obtaining the certifications of ISO9001, 3C, CE, UL, etc.
NorthGlass có hơn 20 bộ thiết bị kiểm tra sản xuất ưu việt và phòng lab, đạt chứng nhận ISO9001, 3C, CE, UL, v. v….
We have experienced signal dropouts and full-on cable failure in our own testing labs with cables we purchased just four years ago.
Chúng tôi đã gặp phải tình huống mất tín hiệu trong phòng thí nghiệm thử nghiệm của mình với các loại cáp mà chúng tôi đã mua chỉ bốn năm trước đây.
Its primary purpose is to reduce duplicated effort of the labs, and to have a common install base for the various experimenters.
Mục đích chính của nó là nhằm giảm bớt những nỗ lực trùng lặp trong các phòng lab, và có một nền tảng cài đặt phổ biến cho các thí nghiệm khác nhau.
Before joining Trusted Labs, he worked for Gemalto, a world-leading provider of digital security products and services.
Trước khi đến với Trusted Labs, ông từng làm việc ho Gemalto, nhà cung cấp hàng đầu các dịch vụ và sản phẩm về an ninh kỹ thuật số.
Transparent Labs MASS GAINER uses only high quality ingredients, and provides full label transparency.
Trong suốt Phòng thí nghiệm MASS GAINER chỉ sử dụng các thành phần chất lượng cao và cung cấp độ trong suốt của nhãn.
Very recently mobile methamphetamine and hotel based labs have caught the attention of both the news media and law enforcement.
Điện thoại di động và nhà trọ dựa trên phòng thí nghiệm methamphetamine đã gây sự chú ý của cả hai phương tiện truyền thông những tin tức Hoa Kỳ và cảnh sát.
Ritchie, a longtime Bell Labs scientist and co-author of The Design of Switching Circuits on switching circuit theory.
Ritchie, nhà khoa học lâu năm Bell Labs và là đồng tác giả của quyển sách The Design of Switching Circuits về lý thuyết chuyển mạch.
Dolby Labs was founded by American Ray Dolby(1933- 2013) in London, United Kingdom, in 1965.
Dolby Laboratories được Ray Dolby- một người Mỹ- sáng lập năm 1965 tại London( Anh).
third-party testing labs to ensure they meet the highest of quality standards.
chứng nhận bởi các phòng thử nghiệm của chính phủ và bên thứ ba để đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng.
Inside Dyson's labs engineers try, try and try- a thousand times if necessary.
Bên trong những phòng thí nghiệm của Dyson, các kỹ sư cố gắng và cố gắng, cả nghìn lần nếu cần.
Together, these labs support extensive cooperation between Huawei and over 400 solution partners globally.
Các phòng lab này sẽ cùng hỗ trợ hợp tác rộng rãi giữa Huawei và hơn 400 đối tác giải pháp trên toàn cầu.
In addition, the delegation also visited technology centers, labs, co-working space in Austin to update the current technology improvements in the United States.
Ngoài ra, Đoàn DN Việt Nam còn thăm quan các trung tâm công nghệ, các labs, co- working space tại Austin để cập nhật hơn các cải tiến công nghệ tại Hoa Kỳ hiện nay.
By actively sampling the air in its labs, UCI has been able to align the number of air exchanges with chemical exposure risks.
Bằng cách tích cực lấy mẫu không khí trong PTN của mình, UCI có thể sắp xếp số lần không khí trao đổi với nguy cơ tiếp xúc phơi nhiễm với hóa chất.
The pink hued product comes to us from the labs of Barry Callebaut AG, the world's largest cocoa processors.
Sản phẩm mang sắc hồng này đến từ những phòng thí nghiệm của Barry Callebaut AG, hãng chế biến ca cao lớn nhất thế giới.
Mobile and motel-based methamphetamine labs have caught the attention of both the US news media and the police.
Điện thoại di động và nhà trọ dựa trên phòng thí nghiệm methamphetamine đã gây sự chú ý của cả hai phương tiện truyền thông những tin tức Hoa Kỳ và cảnh sát.
that DLT innovation and projects were often confined to research labs or to the proof-of-concept(PoC) stage.
dự án DL thường bị giới hạn trong các phòng thí nghiệm nghiên cứu hoặc thử nghiệm Proof- of- Concept( PoC).
Results: 4754, Time: 0.0467

Top dictionary queries

English - Vietnamese