LAMB in Vietnamese translation

[læm]
[læm]
chiên con
lamb
sheep
cừu
sheep
lamb
mutton
ewes
thịt cừu
lamb
mutton
sheep meat
sheepmeat
ovine meat
carcasses of sheep
flesh of sheep
con cừu non
lamb
a young lamb
con cừu con
lamb

Examples of using Lamb in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Buy a lamb, a white dove,
Một con bồ câu trắng.
The Lamb and Lion Inn.
Ghi chú của Lamb and Lion Inn.
Stephen Lamb, Victoria University
Bởi Stephen Lamb và Shuyan Huo,
Lamb won in 46 minutes.
Pliskova thắng trong 46 phút.
Lamb and Lion Inn.
Ghi chú của Lamb and Lion Inn.
which means“lamb” in Tartar.
nghĩa là“ cừu con” ở Tartary.
There are 2 horns like a lamb.
Có 2 sừng như sừng hươu.
But are you sure… that I really am a lamb?
Nhưng các người có chắc… rằng tôi thật sự là cừu non?
New Year's Day is every man's birthday.- Charles Lamb.
Ngày đầu năm mới là sinh nhật của mọi người.- Bởi Charles Lamb.
Mary had a little lamb! Little lamb! Little lamb!.
Mary có một con cừu nhỏ! Con cừu nhỏ!
The wolf became a lamb.
Sói biển đã thành bầy.
Why does the wolf eat the lamb?
Vì sao sói lại ăn thịt cừu non?
What will be our excuse, if we become wolves when eating the Lamb?
Như thế ta sẽ bào chữa ra sao khi ăn thịt chiên, ta trở thành chó sói?
tell her father that she needed“lamb.”.
bà cần" Thịt cừu non".
Please, he was as good as a lamb when I came back.
Chị à, anh ấy hiền lành như một con cừu khi em quay về.
Don't touch it. No, little lamb.
Không, không! Không, bé con.
he's as meek as a lamb.
anh ta ngoan như cừu non.
And make him do… Mom used to dress him up in a lamb costume.
Mẹ em từng cho nó mặc trang phục con cừu.
Mom used to dress him up in a lamb costume and make him do the lamby dance.
Mẹ em từng cho nó mặc trang phục con cừu.
Even Lamb? There is some good even in poor Silas?
Cũng vẫn còn vài điều tốt trong một Silas đáng thương. Ngay cả với Lamb à?
Results: 1809, Time: 0.0776

Top dictionary queries

English - Vietnamese