LANDER in Vietnamese translation

tàu đổ bộ
lander
landing craft
amphibious ship
landing ship
amphibious vessel
landing pod
amphibious warship
tàu
ship
train
boat
board
vessel
craft
cruise
spacecraft
rail
philae
lander
langer
lander
langner
hạ cánh
land
descent

Examples of using Lander in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
concluded on November 10, 2008, after engineers we unable to establish contact with the lander.
sau khi các kỹ sư không thể liên lạc lại với tàu.
The lander also snapped a new picture of its robotic arm, this time showing a much clearer view.
Các lander cũng chụp một hình ảnh mới của cánh tay robot của nó, lần này cho thấy một cái nhìn rõ ràng hơn nhiều.
The ride for these instruments will be Intuitive Machines' Nova-C lander, which is slated to launch on top of a SpaceX Falcon 9 rocket in 2021.
Chuyến đi cho các thiết bị này sẽ là máy bay trực thăng Int Nova Machines C, dự kiến sẽ phóng lên trên tên lửa SpaceX Falcon 9 vào năm 2021.
In addition, the lander has a solar panel that should provide an hour's worth of battery life per day for up to five months.
Hơn nữa, tàu Philae còn có pin mặt trời có thể cung cấp một giờ pin mỗi ngày trong vòng 5 tháng.
Now, the lander is showing that he is ready to go to work.
Bây giờ, các lander đang cho thấy nó đã sẵn sàng để có được để làm việc.
The Lander editor is powerful and packaged full of useful features
Trình chỉnh sửa của Lander rất mạnh mẽ
The lander was on a test-run for a future rover that will seek out evidence of life, past or present, on the Red Planet.
Schiaparelli đang được chạy thử để chuẩn bị cho chuyến du hành trong tương lai nhằm tìm kiếm bằng chứng về sự sống trong hiện tại hoặc quá khứ trên hành tinh Đỏ.
Now, the lander is showing it's ready to get to work.
Bây giờ, các lander đang cho thấy nó đã sẵn sàng để có được để làm việc.
Bowman encourages Sadie to investigate the moon lander before Stephen can find a way to claim it for himself.
Bowman khuyến khích Sadie để điều tra các tàu đổ bộ mặt trăng trước khi Stephen có thể tìm thấy một cách để khẳng định nó cho mình.
The lander also took a new photo of his robotic arm, this time showing a much clearer vision.
Các lander cũng chụp một hình ảnh mới của cánh tay robot của nó, lần này cho thấy một cái nhìn rõ ràng hơn nhiều.
The lander then opened,
Các tàu đổ bộ sau đó mở ra,
The Lander editor is powerful and packed with useful features
Trình chỉnh sửa của Lander rất mạnh mẽ
The answer to such objections, adeptly addressed in an amicus brief by MIT's Eric Lander, is twofold.
Câu trả lời cho những phản đối như vậy, được giải quyết một cách khéo léo trong một tóm tắt của amicus bởi Eric Lander của MIT, là hai lần.
That's what we're trying to achieve here with this lunar lander program.".
Đó là những gì chúng tôi đang cố gắng đạt được ở đây với chương trình đổ bộ mặt trăng này.".
Germany is a federal republic consisting of 16 states(so-called"Bundeslander" or short"Lander").
Đức là một nước cộng hòa liên bang gồm 16 bang( gọi là" Bundesländer" hoặc rút ngắn" Länder" trong tiếng Đức).
On 31 May 2019, three of those were awarded lander contracts: Astrobotic Technology,
Vào ngày 31 tháng 5 năm 2019, ba trong số đó đã được trao hợp đồng cho các tàu đổ bộ: Astrobotic Technology,
then do it.”― Ann Lander.
sau đó là làm điều đó."- Ann Landers-.
in the same area, and would“have a lander, rover and propulsion module like its predecessor”.
sẽ" có mô- đun đổ bộ, động cơ và động cơ đẩy giống tàu tiền nhiệm".
Brad Lander, PhD, psychologist
Brad Lander, tiến sĩ,
Metzger and his colleagues call the lander WINE(short for“World Is Not Enough”), and a prototype of the craft recently
Metzger và các đồng nghiệp của mình gọi tàu đổ bộ WINE( viết tắt của Thế giới không phải là đủ),
Results: 378, Time: 0.0535

Top dictionary queries

English - Vietnamese