LANDERS in Vietnamese translation

tàu đổ bộ
lander
landing craft
amphibious ship
landing ship
amphibious vessel
landing pod
amphibious warship
đã đổ bộ
landfall
on landing
tàu
ship
train
boat
board
vessel
craft
cruise
spacecraft
rail
hạ cánh
land
descent

Examples of using Landers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
paved the way for other landers.
nó đã mở đường cho những tàu đổ bộ khác.
The thing I remembered most clearly about the evening was Landers statement that all human beings are more than 99.9 percent alike genetically.
Điều tôi nhớ rõ nhất về buổi tôi hôm đó là lời phát biểu của Lander rằng mọi chủng người đều giống nhau đến 99.9% về gien.
It may anger them at first, but as Ann Landers said,“It's not what you do for your children, but what you have taught them to do for themselves that will make them successful human beings.”.
Nó có thể khiến trẻ tức giận ban đầu, nhưng như chủ mục tư vấn nổi tiếng Ann Landers từng nói:“ Để giúp trẻ trở thành những con người thành công, không phải là bạn làm gì cho trẻ, mà là bạn dạy chúng tự làm gì cho mình”.
Dozens of spacecraft, including orbiters, landers, and rovers, have been sent to Mars by the Soviet Union,
Hàng tá tàu không gian, bao gồm tàu quỹ đạo, tàu đổ bộ, và robot tự hành, đã được gửi đến
It may anger them at first, but as Ann Landers said,“It's not what you do for your children, but what you have taught them to do for themselves that will make them successful human beings.”.
Lúc đầu, họ có thể tức giận họ, nhưng như Ann Landers đã nói,“ Đó không phải là những gì bạn làm cho con cái của bạn, nhưng những gì bạn đã dạy họ làm cho bản thân họ sẽ làm cho họ thành công con người.”.
It may anger them at first, but as Ann Landers said,“It's not what you do for your children, but what you have taught them
Có thể ban đầu con tức giận nhưng như nhà tâm lý Ann Landers từng nói:" Không phải bạn làm gì cho con
Dozens of Spacecraft, including orbiters, landers, and rovers, have been sent to Mars by the Soviet Union,
Hàng tá tàu không gian, bao gồm tàu quỹ đạo, tàu đổ bộ, và robot tự hành, đã được gửi đến
NASA's Mars Exploration Program, which includes three previous successful landers: the two Viking program landers in 1976; and Mars Pathfinder probe in 1997.
bao gồm ba xe tự hành hạ cánh thành công trước đó: hai xe của chương trình Viking hạ cánh năm 1976 và tàu thăm dò Mars Pathfinder vào năm 1997.[ 3].
As Ann Landers said,“It's not what you do for your children but what you teach them to do for themselves that will make them successful human beings.”.
Nhưng như Ann Landers đã nói,“ Đó không phải là những gì bạn làm cho con cái của bạn, nhưng những gì bạn đã dạy họ làm cho bản thân họ sẽ làm cho họ thành công con người.”.
And NASA, keen to encourage more lunar exploration, just announced a partnership with nine companies developing lunar landers, with the first missions set to launch as early as this year.
Còn NASA, dĩ nhiên là muốn thúc đẩy thám hiểm Mặt Trăng sâu thêm nữa, đã tuyên bố hợp tác với 9 công ty phát triển tàu đổ bộ Mặt Trăng, với các sứ mệnh đầu tiên sẽ được thực hiện trong năm 2019.
At home, you can fine-tune everything exactly the way you'd imagined it would look from what the dessert table will look like to the color scheme- options that you probably won't have at a venue,” says Kate Landers.
Ở nhà, bạn có thể tinh chỉnh mọi thứ chính xác theo cách bạn tưởng tượng nó sẽ trông giống như những gì mà bàn tráng miệng trông giống như bảng màu- những lựa chọn mà bạn có thể sẽ không có tại một địa điểm”, Landers nói.
NASA plans to partner extensively with space companies to accomplish Artemis' ambitious goals- using privately built landers to get to and from the lunar surface, for example.
NASA có kế hoạch hợp tác rộng rãi với các công ty vũ trụ để thực hiện các mục tiêu đầy tham vọng của Artemis- ví dụ sử dụng tàu đổ bộ được xây dựng tư nhân để đến và từ bề mặt mặt trăng.
Landers Earthquake at the Southern California Earthquake Data Center Big Bear Earthquake at the Southern California Earthquake Data Center Studying the M7.3 1992 Landers, California earthquake: original forms
Động đất Landers phía Nam California, trung tâm Dữ liệu động đất Động đất Big Bear phía Nam California, trung tâm Dữ liệu động đất Nghiên cứu động đất Landers 7,3 độ năm 1992,
We know this thanks to nearly two dozen successful missions there, including eight orbiters and 10 landers, most of them launched by the Soviet Union.
Chúng ta biết được điều này nhờ gần hai chục sứ mệnh không gian thành công đến đây, bao gồm tám tàu thăm dò bay quanh hành tinh này và 10 tàu đổ bộ, mà hầu hết được phóng bởi Liên Xô.
At home, you can fine-tune everything exactly the way you would imagined it would look from what the dessert table will look like to the color scheme- options that you probably won't have at a venue,” says Kate Landers.
Ở nhà, bạn có thể tinh chỉnh mọi thứ chính xác theo cách bạn tưởng tượng nó sẽ trông giống như những gì mà bàn tráng miệng trông giống như bảng màu- những lựa chọn mà bạn có thể sẽ không có tại một địa điểm”, Landers nói.
Orion programs that are run more traditionally, it will use a model like that of the commercial crew program for lunar landers.
mô hình giống như chương trình phi hành đoàn thương mại cho tàu đổ bộ mặt trăng.
At home, you can fine-tune everything exactly the way you would imagined it would look from what the dessert table will look like to the color scheme- options that you probably won't have at a venue,” says Landers.
Ở nhà, bạn có thể tinh chỉnh mọi thứ chính xác theo cách bạn tưởng tượng nó sẽ trông giống như những gì mà bàn tráng miệng trông giống như bảng màu- những lựa chọn mà bạn có thể sẽ không có tại một địa điểm”, Landers nói.
The program successfully sent orbiters to the moon in 2007 and 2010 and dropped landers and rovers onto the surface in 2013 and January of this year.
Chương trình đã gửi thành công quỹ đạo lên mặt trăng vào năm 2007 và 2010 và thả tàu đổ bộ và máy bay lên bề mặt vào năm 2013 và tháng 1 năm nay.
a summary of its budget amendment, which calls for nearly $1.9 billion in new funding for developing lunar landers and accelerating work on the Space Launch System and Orion.
trong đó kêu gọi 1.9 tỷ Đô la Mỹ cho khoản tài trợ mới để phát triển tàu đổ bộ Mặt trăng và đẩy nhanh tốc độ làm việc cho hệ thống phóng vào không gian và Orion.
At home, you can fine-tune everything exactly the way you'd imagined it would look from what the dessert table will look like to the color scheme- options that you probably won't have at a venue,” says Landers.
Ở nhà, bạn có thể tinh chỉnh mọi thứ chính xác theo cách bạn tưởng tượng nó sẽ trông giống như những gì mà bàn tráng miệng trông giống như bảng màu- những lựa chọn mà bạn có thể sẽ không có tại một địa điểm”, Landers nói.
Results: 182, Time: 0.0443

Top dictionary queries

English - Vietnamese