LARGE WALL in Vietnamese translation

[lɑːdʒ wɔːl]
[lɑːdʒ wɔːl]
tường lớn
large wall
big wall
great wall
heavy wall
một bức tường lớn
a huge wall
a massive wall
lớn nhất wall
bức tường rộng

Examples of using Large wall in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Instead a large wall is kept purposefully bare for the projector- this makes watching a movie to a whole othe rlevel.
Thay vào đó, một bức tường lớn được giữ cố ý cho máy chiếu- điều này làm cho việc xem một bộ phim toàn bộ.
In the 16th Century, a large wall was built around the city of Vilnius to protect them from their enemies.
Thế kỷ 16, một bức tường lớn được xây quanh thành phố Vilnius để ngăn chặn kẻ thù.
an empty field, or a large wall.
một cánh đồng trống, hoặc một bức tường lớn.
What's special, it is a vivid picture painted on the large wall of the house next to the path leading into the neighborhood.
Điều đặc biệt, đó lại là bức tranh sống động được vẽ trên bức tường lớn của ngôi nhà ngay con đường phong quang dẫn vào xóm.
an empty field, a park, or a large wall.
một cánh đồng trống, hoặc một bức tường lớn.
Even as siblings, there was more than a large wall, or two, or three between Lyle and Celes.
Dù là giữa hai anh em với nhau, nhưng giữa họ vẫn có chênh lệch như một bức tường lớn, hoặc hai, hoặc ba bức tường ở giữa Lyle và Celes.
an empty field, or a large wall.
một cánh đồng trống, hoặc một bức tường lớn.
You don't want to put a small painting on a large wall, or vice versa.
Không nên sử dụng một bức tranh nhỏ trên cả một bức tường lớn hay ngược lại.
This is a good style if you are trying to cover a truly large wall.
Đây là một phong cách đẹp mắt nếu bạn đang cố trang trí hết 1 bức tường lớn.
Common living space is the place to retain the memories of the family with the large wall array is empty to close the family pictures create the warmth for space.
Không gian sinh hoạt chung chính là nơi giữ lại những kỉ niệm của gia đình bằng chính mảng tường lớn được để trống để đóng những bức hình gia đình tạo ra sự ấm cúng nhất cho không gian.
It has collaborated with illustrator to create two large wall charts that reflect a selection of ingredients most used in the kitchen of Chef NAC.
Cộng tác với họa sĩ vẽ tranh để tạo ra hai biểu đồ tường lớn phản ánh một sự lựa chọn của các thành phần được sử dụng nhiều nhất trong nhà bếp của Chef NAC.
The film takes place over a 36-hour period at a large Wall Street investment bank and highlights the initial stages of the financial crisis of 2007- 2008.
Chuyện phim xoay quanh khoảng thời gian 36 giờ tại một trong những ngâng hàng đầu tư lớn nhất Wall Street vào giai đoạn đầu của cuộc khủng hoảng tài chính 2007- 2008.
green accents, large wall hangings and accessories,
treo tường lớn với các phụ kiện,
Choose large wall art that will immediately capture attention or go with metallic lamps and sculptures that stand out against your otherwise neutral workspace.
Chọn nghệ thuật treo tường lớn ngay lập tức sẽ thu hút sự chú ý hoặc đi với đèn kim loại và tác phẩm điêu khắc nổi bật với không gian làm việc trung lập khác.
The narrow and historic structure of the Vietnamese building was dissolved by soft white mortar walls and large wall cabinets reminiscent of glass windows.
Sự hẹp hòi và kết cấu lịch sử của tòa nhà Việt Nam được giải thể bằng những bức tường trắng vữa mềm và các tủ treo tường lớn gợi nhớ lại các cửa sổ kính.
But here we have a large wall mirror that covers the entire wall
Nhưng ở đây, mình có một chiếc gương trên tường, lớn bằng cả bức tường, nên tất cả chúng ta đều
with twelve time zones, and then a large wall map created by the German cartographer Martin Waldseemüller in Saint-Dié-des-Vosges in France.
với một bản đồ treo tường lớn nhất thực làm ra từ trước đến nay, cả hai đều do người chuyên vẽ bản đồ người Đức là Martin Waldseemüller vẽ tại Saint- Dié- des- Vosges ở Pháp.
If you wish to hang a large mirror on a large wall in the bedroom, dining room or living room and you wish to
Nếu bạn đang treo gương trên một bức tường lớn và muốn đưa ra 1 cái nhìn táo bạo,
If you're hanging the mirror on a large wall and would like to make a bold statement, opt for an
Nếu bạn đang treo gương trên một bức tường lớn và muốn đưa ra 1 cái nhìn táo bạo,
According to the Greek geographer Strabo, Asander during his reign as King, had constructed a large wall or ditch which was 360 stadia in length across the Isthmus of the Crimea(modern Isthmus of Perekop).
Theo nhà địa lý Hy Lạp Strabo, Asandros, trong suốt triều đại của ông, đã dựng một bức tường lớn hoặc một con mương có chiều dài khoảng 360 stadia qua eo đất của Crimea( hiện nay là eo đất Perekop).
Results: 54, Time: 0.0405

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese