LASER MARKING in Vietnamese translation

['leizər 'mɑːkiŋ]
['leizər 'mɑːkiŋ]
đánh dấu laser
laser marking
laser marker
laser marking

Examples of using Laser marking in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Laser marking with color change is basically an electrical process, which reorders the macromolecules(by changing the direction).
Đánh dấu bằng laser với sự thay đổi màu sắc về cơ bản là một quá trình điện, trong đó sắp xếp lại các đại phân tử( bằng cách thay đổi hướng).
The multi position rotary laser marking is mainly used for fine processing of the high-end.
Dấu laser xoay đa vị trí chủ yếu được sử dụng để xử lý tốt các loại cao cấp.
Laser f-theta lens can be used for laser marking and laser engraving, work with marking head(laser scanner).
Ống kính f- theta laser có thể được sử dụng để đánh dấu bằng laser và khắc laser, làm việc với đầu đánh dấu( máy quét laze).
Check out this document to learn specialized laser marking knowledge focused on marking and processing of metal.
Hãy tham khảo để biết thêm về kiến thức khắc dấu bằng laser chuyên dụng, tập trung vào mảng khắc dấu và gia công kim loại.
Laser marking can meet the need for printing large amounts of data on very small plastic parts.
Đánh dấu bằng laser có thể đáp ứng nhu cầu in một số lượng lớn dữ liệu trên một phần nhựa nhỏ.
Screen printing, laser marking or logo stickers on the saw blades you can choose.
Màn hình in ấn, đánh dấu bằng laser hoặc dán logo trên lưỡi cưa bạn có thể chọn.
Laser marking can meet the need of printing large amount of data on very small plastic parts.
Đánh dấu bằng laser có thể đáp ứng nhu cầu in một số lượng lớn dữ liệu trên một phần nhựa nhỏ.
Laser marking is a non-contact, permanent process that marks
Đánh dấu bằng laser là một quá trình không tiếp xúc,
Laser marking can be employed to ablate a coating or to cause a color change in certain materials.
Đánh dấu bằng laser có thể được sử dụng để loại bỏ một lớp phủ hoặc gây ra sự thay đổi màu sắc trong một số vật liệu nhất định.
USB industrial fiber Laser marking controller for metal plastic glass cloth.
Cáp quang công nghiệp USB Bộ đánh dấu bằng Laser cho tấm kim loại bằng nhựa thủy tinh.
We are committed to provide all kinds of laser-related spare parts, laser marking, welding, cutting and cleaning machines,
Chúng tôi cam kết cung cấp tất cả các loại phụ tùng liên quan đến laser, laser đánh dấu, hàn, cắt
At the same time, laser marking does not produce mechanical extrusion or mechanical stress,
Đồng thời, việc đánh dấu bằng laser không tạo ra sự ép đùn cơ học
CO2 10mm digital laser galvo head used on CO2 laser machine for laser marking and laser engraving.
Máy cắt laser CO2 10mm đầu dùng cho máy laser CO2 để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
Co2 analog laser scan head used on co2 laser machine for laser marking and laser engraving.
Co2 đầu quét laser tương tự được sử dụng trên máy laser co2 để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
printed by ink and the clear ones are often printed by laser marking machines.
những cái rõ ràng thường được in bằng máy đánh dấu bằng laser.
SPI laser control board can control whole type SPI laser machine for laser marking and laser engraving.
Bảng điều khiển laser SPI có thể kiểm soát toàn bộ máy in laser SPI để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
SPI laser marking card can control whole type SPI laser machine for laser marking and laser engraving.
Thẻ đánh dấu laser SPI có thể điều khiển toàn bộ máy in laser SPI để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
Digital laser engraving card can control co2 or yag laser machine for laser marking and laser engraving.
Thẻ khắc laser kỹ thuật số có thể điều khiển máy laser co2 hoặc yag để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
Fly mark Double layer easy control fiber Laser marking controller for paper plastic.
Dấu hiệu bay Hai lớp dễ kiểm soát Xử lý dấu hiệu bằng laser cho nhựa giấy.
GO5 YAG laser scan head used on fiber laser machine for laser marking and laser engraving.
Đầu quét laser GO5 YAG được sử dụng trên máy sợi laser để đánh dấu bằng laser và khắc laser..
Results: 181, Time: 0.0442

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese