LAUGHED in Vietnamese translation

[lɑːft]
[lɑːft]
cười
laugh
smile
funny
grin

Examples of using Laughed in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Then he laughed, knowing that for them it was not even an hour.
Tô Anh bị cười mà không hiểu vì sao, liền hừ một tiếng.
He laughed and said to ask his wife.
Họ cười bảo ông về hỏi lại vợ ông.
He laughed when I told him the story.
Anh ta đã bật cười khi tôi kể câu chuyện của mình.
Laughed in spite of myself.
Tôi cười bất chấp bản thân mình.
My dad laughed at that.
Bố tôi đã cười tôi về điều đó.
I laughed, but my heart was calm.
Tôi cười lại nhưng lòng tôi không yên.
You know who else laughed?
Hỡi ai biết có cười ta chăng?
They laughed like two children.
Họ cười đùa như hai đứa trẻ.
We laughed and chatted for almost 4 hours.
Chúng tôi cười đùa và trò chuyện trong gần 4 tiếng.
My dad laughed at this.
Bố tôi đã cười tôi về điều đó.
I laughed because such is life.
Cười lên em vì đời là thế đó.
We laughed and talked for FOUR hours!
Chúng tôi cười đùa và trò chuyện trong gần 4 tiếng!
Somebody laughed somewhere in the room.
tiếng cười đâu đó trong phòng.
We laughed and chatted for almost four hours.
Chúng tôi cười đùa và trò chuyện trong gần 4 tiếng.
She laughed,"You worry so.
Ta cười cười:" Ngươi quá lo lắng.
I laughed about that sentiment.
Tôi cười vào cái tình cảm đó.
I have laughed so hard sledding in my older years.
I am laughing so hard đã đăng hơn một năm qua.
She laughed in my face,” she recalls.
Ông ấy sẽ cười vào mặt ta mất,” cô nhắc.
The soldiers laughed alongside Tigre.
Người lính kia cười lên cùng Tigre.
We laughed and I continued playing.
Tôi cười khẩy rồi lại tiếp tục chơi game.
Results: 4594, Time: 0.0498

Top dictionary queries

English - Vietnamese