LEANING FORWARD in Vietnamese translation

['liːniŋ 'fɔːwəd]
['liːniŋ 'fɔːwəd]
nghiêng về phía trước
leaning forward
tilted forward
inclining forward
tipped forward
chồm về phía trước
leaning forward
chồm người tới trước
leaning forward
nghiêng người tới trước
leaned forward

Examples of using Leaning forward in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There is something I wanted to confirm with you,” the old man said, leaning forward.
Ta có một chuyện đang muốn làm rõ." ông già nói, nhỏm về phía trước.
Since you don't have the entirety of your shape to create the"S," allude to this by leaning forward slightly, invitingly.
Vì bạn không có cơ thể hoàn toàn tạo thành hình chữ" S", hãy tạo ra nó bằng cách hơi nghiêng người về phía trước một cách đầy hấp dẫn.
Whatever you heard from Ron is a big, fat lie,” said Ginny calmly, leaning forward to take a small pink pot of the shelf.
Dù các anh nghe gì đi nữa từ miệng Ron thì đó cũng chỉ là chuyện dóc tổ,” Ginny bình tĩnh nói, chồm tới trước để lấy một bình nhỏ màu hồng ra khỏi kệ.
a logical investment choice, you'd play a different game,” she said, leaning forward for emphasis.
anh đã chơi một trò chơi khác rồi,” bà nói, nghiêng người phía trước để nhấn mạnh.
And that can be something as simple as leaning forward too long staring at the computer screen or bending my neck the wrong way in my sleep.
Và đó có thể là một cái gì đó đơn giản như nghiêng về phía trước quá lâu nhìn chằm chằm vào màn hình máy tính hoặc cúi cổ sai cách trong giấc ngủ của tôi.
You know, Ellsworth,' Keating said, leaning forward, happy in an uneasy kind of way,'I'd rather talk to you than do anything else, anything at all.
Chú biết không, Ellsworth”- anh nói và chồm về phía trước, với vẻ sung sướng có phần bất an-“ Cháu… cháu thích nói chuyện với chú hơn là làm bất cứ việc gì khác.
or you are leaning forward, take a breath,
bạn đang nghiêng về phía trước, hít một hơi,
Heyward said,” the young lady continued, leaning forward and ignoring his opinion of her taste in bonnets,“that Lord Oliver is telling everyone he is not satisfied because you did not try to kill him.
Heyward bảo rằng,” quý cô trẻ tiếp tục, chồm người tới trước và phớt lờ quan điểm của Công tước về gu chọn mũ của cô ta,“ ngài Oliver đang rêu rao khắp nơi rằng ông ta không hài lòng vì anh đã không cố giết chết ông ta.
You know, Ellsworth,' Keating said, leaning forward, happy in an uneasy kind of way,'I would rather talk to you than do anything else, anything at all.
Chú biết không, Ellsworth”- anh nói và chồm về phía trước, với vẻ sung sướng có phần bất an-“ Cháu… cháu thích nói chuyện với chú hơn là làm bất cứ việc gì khác.
Leaning forward when the other party is talking,
Nghiêng về phía trước khi bên kia đang nói chuyện,
weight can be taken off her, by either leaning back slightly towards his thighs or leaning forward and using her arms for support.
bằng cách nghiêng lưng về phía đùi hoặc nghiêng về phía trước và sử dụng cánh tay của mình để hỗ trợ.
Worse nonetheless, many people try to compensate for their blurred vision by leaning forward, or by tipping their head to look via the bottom portion of their glasses.
Tệ hơn nữa, nhiều người cố gắng cải thiện cho tầm nhìn bị mờ của họ bằng cách nghiêng về phía trước, hoặc bằng cách nghiêng đầu để nhìn qua phần dưới của kính.
Worse still, many people try to compensate for their blurred vision by leaning forward, or by tipping their head to look through the bottom portion of their glasses.
Tệ hơn nữa, nhiều người cố gắng cải thiện cho tầm nhìn bị mờ của họ bằng cách nghiêng về phía trước, hoặc bằng cách nghiêng đầu để nhìn qua phần dưới của kính.
What is even worse is that there are a lot of people who are trying to compensate for their blurred vision by leaning forward, or by tipping their head in order to look through the bottom portion of their glasses.
Tệ hơn nữa, nhiều người cố gắng cải thiện cho tầm nhìn bị mờ của họ bằng cách nghiêng về phía trước, hoặc bằng cách nghiêng đầu để nhìn qua phần dưới của kính.
Texting may cause arm pain, especially if texting is done while in an awkward position or while leaning forward to see the text screen.
Việc nhắn tin có thể gây ra đau cánh tay, đặc biệt là khi nhắn tin được thực hiện trong khi ở một vị trí khó xử hoặc trong khi nghiêng về phía trước để xem màn hình văn bản.
Worse nonetheless, many individuals attempt to compensate for their blurred vision by leaning forward, or by tipping their head to look by the underside portion of their glasses.
Tệ hơn nữa, nhiều người cố gắng cải thiện cho tầm nhìn bị mờ của họ bằng cách nghiêng về phía trước, hoặc bằng cách nghiêng đầu để nhìn qua phần dưới của kính.
If you want to know“how can I increase my height,” you should start by realizing that leaning forward in a computer chair for long periods of time will obliterate any hope you had.
Nếu bạn muốn biết" làm thế nào tôi có thể tăng chiều cao của tôi," bạn nên bắt đầu bằng cách nhận ra rằng nghiêng về phía trước trong một chiếc ghế máy tính cho thời gian dài sẽ bôi bất cứ hy vọng bạn đã có.
Ruth was leaning forward now, looking straight at me,
Ruth lúc này đang chúi về phía trước mà nhìn thẳng vào tôi,
Keep your body language friendly by leaning forward a little, keeping your shoulders open, your arms uncrossed, and looking your friend
Hãy duy trì ngôn ngữ cơ thể thân thiện bằng cách ngả người về phía trước một chút, giữ đôi vai mở,
at times leaning forward in his seat.
đôi lúc nghiêng người về phía trước.
Results: 84, Time: 0.0529

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese