LEARN IN in Vietnamese translation

[l3ːn in]
[l3ːn in]
học trong
learn in
study in
school in
taught in
classes in
students in
education in
lessons in
courses in
tìm hiểu trong
find out in
learn in
explored in
được học tập trong
be studying in
be learning in

Examples of using Learn in in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You should think about how your students will learn in each activity.
Bạn nên suy nghĩ về cách học sinh sẽ được học trong từng hoạt động.
We know that kids learn in many different ways.
Chúng ta biết rằng trẻ em học bằng nhiều cách khác nhau.
If you are a morning person, learn in the morning.
Nếu bạn là một người sáng, hãy học vào buổi sáng.
Write down new words you learn in a special notebook.
Ghi chép những từ mới bạn học được vào 1 cuốn sổ.
We acknowledge that children learn in many different ways.
Chúng ta biết rằng trẻ em học bằng nhiều cách khác nhau.
We practice what we learn in our own lives.
Chúng ta áp dụng những gì chúng ta học vào cuộc sống của chính mình.
We know that children learn in different ways.
Chúng ta biết rằng trẻ em học bằng nhiều cách khác nhau.
That's what are leaders learn in business school.
Là điều mà các trường ĐH phải học tập ở các doanh nghiệp.
This is the basic printing you learn in grade school.
Đây là cấp độ đọc mà bạn đã được dạy ở trường tiểu học.
This is one thing you probably will never learn in school.
Đây là những điều mà có lẽ bạn sẽ không bao giờ được học ở trường lớp.
Not all language learners learn in the same way.
Không phải tất cả người học ngoại ngữ đều học theo cùng một cách.
There is so much you can learn in one day.
Tôi nghĩ ngài đã có đủ những điều học hỏi được trong một ngày rồi.
Things Java Programmers Ought to Learn in 2018.
Điều lập trình viên Java nên biết trong năm 2018.
Tips for New Drivers That You Can't Learn in a Driving School.
Mẹo dành cho lái xe mới mà bạn không được học ở trường.
Friendship… is not something you learn in school.
Tình bạn… không phải là thứ bạn học được ở trường.
As you will learn in a later section,
Như bạn sẽ tìm hiểu trong phần sau,
You can learn in the day or at night, whenever you have time.
Bạn có thể tìm hiểu trong ngày hay vào ban đêm, bất cứ khi nào bạn có thời gian.
However, as you will learn in our Surface Pro 3 vs Pro 4 comparison the changes are mainly internal.
Tuy nhiên, như bạn sẽ tìm hiểu trong so sánh Surface Pro 3 vs Pro 4 của chúng tôi, những thay đổi chủ yếu là nội bộ.
So you can quickly learn in the game, and your bankroll will be under better control.
Vì vậy, bạn có thể nhanh chóng tìm hiểu trong trò chơi, và bankroll của bạn sẽ được kiểm soát tốt hơn.
Learn in this article how to work toward a decision, including considering both anticipated income and expenses.
Tìm hiểu trong bài viết này làm thế nào để làm việc hướng tới một quyết định, bao gồm xem xét thu nhập và thu nhập dự kiến.
Results: 710, Time: 0.0356

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese