LEARN NOTHING in Vietnamese translation

[l3ːn 'nʌθiŋ]
[l3ːn 'nʌθiŋ]
không học được gì
learn nothing
don't learn anything
are not learning
chẳng học được gì
not learn anything
have learned nothing
chẳng hiểu gì
know nothing
don't know anything
don't understand
nothing is understood

Examples of using Learn nothing in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Or else you will learn nothing.
Hoặc là các em sẽ không học gì hết.
You keep watching but learn nothing.'.
Các ngươi nhìn thì nhìn, nhưng không học được.'.
The result is that I learn nothing.
Kết quả đương nhiên là tôi không học được cái gì.
Watch closely, but learn nothing.
Các ngươi nhìn thì nhìn, nhưng không học được.
Without a disciplined approach, your child can learn nothing.
Nếu không có tính kỷ luật, con bạn không thể học được gì cả.
But if we forget, we learn nothing.
Nếu chúng ta lãng quên, chúng ta không học hỏi được.
he would learn nothing.
nó sẽ chả học được gì.
If you learn nothing else about your camera,
Nếu bạn không học được gì khác về máy ảnh của mình,
If you learn nothing else from meditation, you will learn patience.
Cho dù bạn không học được gì khác qua thiền tập, bạn cũng học được sự kiên nhẫn.
Atticus had said we need not go to school that day, we would learn nothing after no sleep.
Atticus đã nói chúng tôi không cần đến trường hôm ấy, vì chúng tôi sẽ chẳng học được gì sau khi mất ngủ.
The only real mistake is one from which we learn nothing.
Sai lầm thực sự duy nhất là sai lầm mà chúng ta không học được gì từ nó.
Atticus had said we need not go to school that day, we'd learn nothing after no sleep.
Atticus đã nói chúng tôi không cần đến trường hôm ấy, vì chúng tôi sẽ chẳng học được gì sau khi mất ngủ.
That way, if someone gets hold of only one part, they learn nothing about the original piece of information.
Theo cách đó, nếu ai đó chỉ nắm giữ một phần, họ không học được gì về phần thông tin ban đầu.
Fools learn nothing from wise men, but wise men learn much from fools.- Lavater.
Người ngu ngốc không học hỏi được gì từ người khôn ngoan, nhưng người khôn ngoan học hỏi được nhiều từ người ngu ngốc.
Never take a trade and learn nothing from it, especially as a new trader.
Không bao giờ mua bán và không học gì từ nó, đặc biệt là một thương nhân mới.
As a result never take a trade and learn nothing from it, especially as a new trader.
Không bao giờ mua bán và không học gì từ nó, đặc biệt là một thương nhân mới.
Watch closely, but learn nothing.' 10 Harden the hearts of these people.
Các ngươi nhìn thì nhìn, nhưng không học được.' 10 Hãy làm cho trí dân nầy đần độn.
else you shall learn nothing.".
bạn sẽ chẳng học được gì cả'”.
The only real mistake is the one from which we learn nothing.- John Powell.
Sai lầm thật sự chính là sai lầm mà chúng ta không rút ra được bài học gì.”~ John Powell.
or you shall learn nothing.".
bạn sẽ chẳng học được gì cả'”.
Results: 57, Time: 0.0494

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese