CHILDREN LEARN in Vietnamese translation

['tʃildrən l3ːn]
['tʃildrən l3ːn]
trẻ học
children learn
kids learn
babies learn
toddlers learn
the kid studies
young learners
children to study
trẻ em học cách
children learn
kids learn how
trẻ em học hỏi
children learn
kids learn
trẻ em học được
children learn
kids learn
trẻ em tìm hiểu
children learn
kids learn
trẻ em học tập
children learn
are kids learning
children to study
con học
i learned
you study
trẻ em biết
children know
kids know
children learn
kids learn
for the youngsters to know
bé học
children learn
baby learn
kids learning
trẻ con học hỏi
children learn
kids learn
các em học
trẻ biết
trẻ học được cách
trẻ con học được
trẻ nhỏ học hỏi
học sinh học
trẻ con sẽ học cách
trẻ nhỏ học được
trẻ con học tập
trẻ hiểu

Examples of using Children learn in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Children learn best when they interact and communicate with other people.
Trẻ nhỏ học hỏi tốt nhất thông qua tương tác và giao tiếp với người khác.
Children learn by observation and imitate what they see.
Trẻ con học hỏi qua sự quan sát và bắt chước theo những gì chúng nhìn thấy.
Children learn many things from their parents.
Trẻ con học được nhiều thứ từ cha mẹ của mình.
Children learn English best when it's fun.
Học sinh học tốt nhất khi chúng hứng thú học-..
Children learn to walk any time between 9 to 18 months of age.
Trẻ con sẽ học cách đi trong khoảng từ 9 đến 18 tháng tuổi.
Children learn so much about life when they are playing with their friends.
Trẻ con học được rất nhiều khi chơi với bạn bè chúng.
Helping children learn about themselves and the world.
Chơi giúp trẻ nhỏ học được về chính bản thân mình và về thế giới.
Children learn to walk between ages of 9 months to 18 months.
Trẻ con sẽ học cách đi trong khoảng từ 9 đến 18 tháng tuổi.
Children learn by watching everyone around them, especially their parents.
Trẻ con học tập bằng cách quan sát mọi người xung quanh chúng, đặc biệt là bố mẹ.
Most children learn to walk between 9- 18 months.
Trẻ con sẽ học cách đi trong khoảng từ 9 đến 18 tháng tuổi.
To help children learn about themselves and their world.
Chơi giúp trẻ nhỏ học được về chính bản thân mình và về thế giới.
Children learn by watching those around them, especially their parents.
Trẻ con học tập bằng cách quan sát mọi người xung quanh chúng, đặc biệt là bố mẹ.
And that's not the way children learn.
Nhưng đó không phải là cách mà lũ trẻ hiểu.
Children learn by watching everyone around them, primarily the parents.
Trẻ con học tập bằng cách quan sát mọi người xung quanh chúng, đặc biệt là bố mẹ.
Children learn how to work independently as well as in a team.
Trẻ được học cách làm việc độc lập và cả trong nhóm.
Martial arts will help children learn to set goals for themselves.
Võ thuật sẽ giúp trẻ học cách tự đặt ra mục đích.
Children learn to forgive when they see their parents forgiving each other.
Con cái học cách tha thứ khi chúng nhìn thấy cha mẹ tha thứ cho nhau.
Children learn many good things through television.
Bé học được nhiều thứ qua tivi.
Camp helps children learn how to make decisions.
Cắm trại sẽ giúp các bé học cách ra quyết định.
Ergo, children learn faster than adults.”.
Sai lầm 1:“ Trẻ con học nhanh hơn người lớn.”.
Results: 787, Time: 0.0795

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese