CHILD in Vietnamese translation

[tʃaild]
[tʃaild]
con
child
son
baby
human
kid
daughter
đứa trẻ
child
kid
baby
boy
infant
trẻ
young
child
youth
baby
junior
kid
youthful
infant
boy
đứa bé
baby
child
kid
boy
infant
toddler
nhỏ
small
little
tiny
minor
young
less
mini
child
slight
kid
em bé
baby
child
infant
kid
nhí
child
little
young
kid
boys
bullshit
shit

Examples of using Child in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
She's worse than a three year old child.
Có khi gã tệ hơn đứa con nít ba tuổi.
First of all, they were able to draw out the child in me.
Trước hết, họ biết thu hút đứa trẻ con trong tôi.
then speak to the monkey child.
cô tiến về chỗ thằng nhóc.
looking at me, happy as a child.
hiền lành như một đứa con nít.
So when is the best time to teach a child how to read?
Thời điểm nào là tốt nhất để dạy cho bé đọc?
But don't ask me to put my faith in some child god.
Nhưng đừng bắt tôi phải đặt niềm tin vào thằng nhóc Chúa Trời nào đó.
I want to love like a child.
Anh muốn yêu như đứa con nít.
Crying because it is my child.
Nó khóc vì nó là đứa bé con.
Stay here, child.
Ở lại đây, bé con.
I did not like being bored as a child.
Em không thích bị phỉnh như một đứa con nít.
You will not learn anything from that box, child,” said Viktor.
Không học được gì từ cái hộp đó đâu, nhóc,” Viktor nói.
She is just a child.
Nó chỉ là đứa con nít.
Diet and the way you feed your child are also important.
Chế độ ăn uống và cách bạn cho bé ăn cũng rất quan trọng.
Your child can directly put it into his mouth without any hassle.
Bạn có thể bôi trực tiếp vào miệng cho bé mà không ảnh hưởng gì.
It was not the work of a child.
Không thể là tác phẩm của đứa con nít.
I wish you would have come to me, dear child.
Ước như cháu tới tìm ta, bé con ạ.
Wait, what? Go, child.
Khoan, sao cơ? Đi đi, bé con.
You are 9 years old. You are not a child anymore.
Mày không còn là đứa trẻ con nữa.
You refuse to grow up, you are no longer a child.
Con không còn là con nít nữa.
You're behaving like a child.
Cô cư xử như một đứa trẻ con.
Results: 62566, Time: 0.0697

Top dictionary queries

English - Vietnamese