CHILDREN in Vietnamese translation

['tʃildrən]
['tʃildrən]
trẻ em
child
baby
childhood
kid
infant
con
child
son
baby
human
kid
daughter
những đứa trẻ
child
kid
baby
boy
infants
trẻ nhỏ
infancy
childhood
young people
young children
children
small children
kids
young kids
infants
toddlers
baby
child
little
kid
babe
boy
girl
small
young
infant

Examples of using Children in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Apart from feeding children, loving children
Ngoài việc cho trẻ ăn, yêu trẻ
The Deputy Minister presented gifts to children and directly visited the special education, the living skill and the job- training classes.
Thứ trưởng tặng quà cho các cháu và trực tiếp thăm các lớp học giáo dục đặc biệt, lớp kỹ năng sống, các lớp học nghề.
The median age when school aged children with special health care needs and ASD were first identified as having ASD was 5 years.
Độ tuổi trung bình của trẻ ở độ tuổi đi học có nhu cầu chăm sóc sức khỏe đặc biệt và ASD được xác định lần đầu tiên mắc ASD lúc 5 tuổi.
Or, suppose one of your children is part of a group that makes a class visit abroad, food poisoning, and requires hospitalization.
Hoặc giả sử một trong những đứa con của bạn là một phần của một nhóm tham gia lớp học ở nước ngoài, bị ngộ độc thực phẩm và phải nhập viện.
Gloria saw children in dire need during many of her travels and decided to dedicate her time
Gloria thấy nhu cầu thảm khốc của trẻ em trong nhiều chuyến đi
What should we teach these children that will help them flourish in the world of 2050 or even the 22nd century?
Chúng ta cần dạy đứa bé đó những gì để giúp chúng tồn tại và phát triển trong thế giới 2050 hay thế kỷ 22?
Smolenkov took his wife and three children on vacation to Montenegro on July 14, 2017, whereupon they vanished without a trace.
Smolenkov đã đưa vợ cùng 3 con nhỏ đi nghỉ ở Montenegro vào ngày 14/ 7/ 2017 và sau đó biến mất mà không có dấu vết.
I have beautiful and normal children and now grandchildren
Tôi có những đứa con rồi những đứa cháu bình thường
The aim is to give children and their parents access to the best Chinese and foreign children's books as
Mục đích là để cho trẻ em và cha mẹ của họ truy cập vào sách trẻ em Trung Quốc
How many times have you watched children at play and said to yourself,“I wish I had that much energy again.”?
Liệu có bao giờ bạn nhìn những đứa bé chơi đùa rồi tự nói với mình:“ Ước gì có lại năng lượng như thế một lần nữa”?
As a parent of two children, I obviously worry about them and their safety.
Với tư cách là cha của hai đứa nhỏ, tôi rất quan tâm đến sự an toàn của chúng.
The highest drowning rates globally are among children between the ages of 1 and 4 years, followed by children ages 5 to 9,
Tỷ lệ chết đuối cao nhất trên toàn cầu là ở trẻ em trong độ tuổi từ 1 đến 4, tiếp theo
Or suppose one of your children is part of a group making a class visit abroad, gets food poisoning and requires hospitalization.
Hoặc giả sử một trong những đứa con của bạn là một phần của một nhóm tham gia lớp học ở nước ngoài, bị ngộ độc thực phẩm và phải nhập viện.
In order to remotely monitor your children or employees' phone or tablet, you need to buy the mobitracker mobile spy software online.
Để theo dõi từ xa hoặc của bạn trẻ em hoặc nhân viên điện thoại máy tính bảng, bạn cần phải mua phần mềm gián điệp điện thoại di động mobitracker trực tuyến.
Because in the future that I'm from, children learn about Per Degaton in the same way that children in your time learn about Adolf Hitler.
Vì trong tương lai mà tôi xuất thân, học sinh học về Per Degaton cũng giống như cái cách mà chúng học về Adolf Hitler.
I behave like children who cannot read: I tell God
Tôi làm như mấy đứa nhỏ không biết đọc sách:
We have asked Congress to close border security loopholes so that illegal immigrant children can be safely and humanely returned back home.
Chúng tôi đã yêu cầu Quốc hội đóng các kẽ hở an ninh biên giới để trẻ em nhập cư bất hợp pháp có thể được trở về nhà một cách an toàn và nhân đạo.
Children aren't born with social skills- they have to learn them, just like they have to learn to read and write.
Không đứa bé nào sinh ra đã có sẵn các kỹ năng xã hội mà phải học để có được, giống như học đọc và học viết.
She smiled and said:“We see that you know much about nature, we called more children for them to learn more from extracurricular activities”.
Cô cười hì hì:“ Thấy anh biết nhiều về thiên nhiên bọn em gọi thêm các cháu cho chúng nó học ngoại khóa”.
a man died off the coast of Samos, while one woman and two children drowned off the islet of Agathonissi.
một phụ nữ cùng hai đứa bé chết đuối ngoài khơi hòn đảo nhỏ Agathonissi.
Results: 148085, Time: 0.0903

Top dictionary queries

English - Vietnamese