LEARN THAT in Vietnamese translation

[l3ːn ðæt]
[l3ːn ðæt]
biết rằng
know that
be aware that
learn that
understand that
realize that
idea that
say that
told that
học được rằng
learned that
was taught that
hiểu rằng
understand that
know that
realize that
learn that
recognize that
be aware that
comprehend that
acknowledge that
see that
realise that
học điều đó
learned that

Examples of using Learn that in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And now we learn that his secretary.
Giờ chúng tôi được biết là thư ký của ông ấy.
I1}Now we learn that his secretary,{i0}.
Giờ chúng tôi được biết là thư ký của ông ấy.
Most people learn that way too late.
Người ta biết điều đó quá muộn.
What could you possibly learn that you don't already know?
Cậu có thể học được gì mà cậu chưa biết chứ?
Learn that you can experience emotions without becoming overwhelmed.
Tìm hiểu rằng bạn có thể trải nghiệm những cảm xúc mà không trở nên quá tải.
You can hardly learn that.
Bạn gần như không thể học được điều.
Through Ana's narration, we learn that.
Từ câu chuyện của Lisa, chúng ta nhận ra rằng.
And all doctors have to learn that.
Và mọi bác sĩ phải học được điều đó.
And your child will learn that too.
Con bạn cũng sẽ học được điều đó.
Your child will learn that, too.
Con bạn cũng sẽ học được điều đó.
And I will be there when you learn that.
Tôi sẽ đến đấy khi ông học được điều đó.
The Death Knight could at least learn that much.
Death Knight cảm thấy ít nhất nó có thể học được điều đó.
Now to help you learn that lesson.
Giờ để giúp các cậu học được điều đó.
Why do they always make you learn that?
Sao họ lại luôn khiến con phải học nó chứ?
And you might as well learn that now.
Và con cũng có thể học nó ngay từ giờ.
Are we gonna learn that?
Chúng tôi sẽ được học nó chứ?
For example, as children we all learn that 2+ 3 equals 5.
Ví dụ, như trẻ em, tất cả chúng ta đều học rằng 2+ 3 bằng 5.
We learn that often we culturally tend to forget the past, or ignore the parts
Chúng ta học được rằng thường chúng ta có xu hướng quên đi quá khứ,
If this is your first visit, you will quickly learn that Civitas is dedicated to meeting the special needs of global investors.
Nếu đây là chuyến thăm đầu tiên của bạn, bạn sẽ nhanh chóng hiểu rằng Civitas chuyên sâu để đáp ứng các nhu cầu đặc biệt của các nhà đầu tư toàn cầu.
more subtle signalling first, but many dogs learn that subtle signals don't work
nhưng nhiều con chó học được rằng tín hiệu tinh tế không hoạt động
Results: 1017, Time: 0.0514

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese