LETS CUSTOMERS in Vietnamese translation

[lets 'kʌstəməz]
[lets 'kʌstəməz]
cho phép khách hàng
allows customers
enables customers
lets customers
allows clients
enables clients
allows guests
allow consumers
permit customers
permit clients

Examples of using Lets customers in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And you don't have to stop digging when you're away from your computer: Fidelity has a strong mobile app that lets customers access the company's full suite of research through a mobile browser.
Và bạn không phải ngừng đào bới khi bạn ở xa máy tính: Fidelity có một ứng dụng di động mạnh mẽ cho phép khách hàng truy cập vào hướng dẫn thị trường chứng khoán ngoại hối công cụ nghiên cứu đầy đủ của công ty thông qua một trình duyệt trên điện thoại di động.
Google's App Engine lets customers build virtual Java
App Engine của Google cho phép khách hàng xây dựng Java ảo
French language versions of pages, lets customers pay with Euros,
trang tiếng Đức và tiếng Pháp, cho phép khách hàng tính sổ bằng Euro
French language versions of pages, lets customers pay with Euros,
trang tiếng Đức và tiếng Pháp, cho phép khách hàng thanh toán bằng Euro
Fujitsu and Singapore-based Touché are currently trialling payment terminals that incorporate palm or finger scanning technology, and California's CaliBurger is testing a system that lets customers serve themselves after linking their faces to loyalty cards.
Hiện Fujitsu và Touché có trụ sở tại Singapore hiện đang thử nghiệm công nghệ thanh toán với xác thực lòng bàn tay hoặc ngón tay và CaliBurger của California đang thử nghiệm một hệ thống cho phép khách hàng tự phục vụ sau khi liên kết khuôn mặt của họ với thẻ khách hàng thân thiết.".
LivePerson announced a new offering called LiveEngage for Voice Assistants, which lets customers start interacting with a brand through a voice assistant like Alexa while hanging out at home and then move that conversation over
LivePerson đã công bố một sản phẩm mới gọi là LiveEngage cho trợ lý giọng nói, cho phép khách hàng bắt đầu tương tác với một thương hiệu thông qua một trợ lý giọng nói
Let customers be the guide.
Để khách hàng làm người dẫn chuyện.
Let customers understand working hours.
Để khách hàng biết giờ làm việc.
LCD screen: smooth touch, clean surface, let customers play more fun.
LCD: chạm nhẹ, làm sạch bề mặt, để khách hàng chơi vui hơn.
Let customers advertise for you.
Hãy để khách hàng quảng cáo cho bạn.
Let customers sell your products.
Hãy để khách hàng bán sản phẩm của bạn.
Let customers schedule appointments online with Microsoft Bookings.
Cho phép khách hàng lên lịch các cuộc hẹn trực tuyến với Microsoft Bookings.
Let customers use the rest assured.
Hãy để khách hàng yên tâm sử dụng.
Let customers outgrow you.
Cho các khách hàng phố Lãn Ông.
Let customers pick the winners.
Hãy để khách hàng chọn người chiến thắng.
Let customers see the real you.
Hãy để cho các khách hàng thấy bạn thực.
Let customer contact with you.
Hãy để khách hàng tự liên hệ với bạn.
Provide customer good products and service, let customer be satisfied!
Cung cấp cho khách hàng những sản phẩm và dịch vụ tốt, hãy để khách hàng hài lòng!
The plan will let customers avoid three major mistakes of waterpark investment, and make the project more profitable under less risk.
Kế hoạch sẽ cho phép khách hàng tránh ba sai lầm lớn của đầu tư công viên nước, và làm cho dự án có lợi hơn với rủi ro ít hơn.
The company provided a web page letting customers enter their ZIP code to see if same-day delivery served them.
Công ty đã cung cấp một trang web cho phép khách hàng nhập mã ZIP của họ để xem việc giao hàng trong cùng ngày có phục vụ họ hay không.
Results: 68, Time: 0.0352

Lets customers in different Languages

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese