LIKE FLIES in Vietnamese translation

[laik flaiz]
[laik flaiz]
như ruồi
like flies
like flies

Examples of using Like flies in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Treat driving like flying.
Tinh lái xe đi như bay.
For me dancing is like flying.
Người dắt ta múa như bay.
There is no feeling like flying.
Vẫn chưa đc thử cảm giác phi như bay.
Money is like fly paper.
Tiền bay như giấy.
The song is like flying.
Tiếng hát như bay lượn.
Like flying to another planet.
Tôi như bay đến hành tinh khác.
It's like flying on your own private plane.
Giống như tôi vừa bay trên máy bay riêng của mình.
You really felt like flying, like a bird!
Bạn thực sự cảm thấy như bạn đang bay như một con chim!
Low, like flying?
Thấp, giống bay à?
What happened? Well, Travis just didn't feel like flying.
Chỉ là Travis, ừm, không thích bay. Đã xảy ra chuyện gì?
They, like, fly through the house.
Chúng bay xuyên qua nhà.
It felt like flying.
Cảm giác như đang bay vậy.
Breastfeedind is also fun like flying.
Triệu Mộc Thanh vui vẻ đi như bay.
Or maybe you feel like flying.
Hoặc có thể bạn thích bay.
but“Typing like flying Swift”?
nhưng" Typing like flying Swift”"?
They say its a lot like flying.
Cậu bé bảo rất thích bay.
Apart from work, I like fly fishing.
Ngoài công việc, tôi thích bay.
Well, Travis just didn't feel like flying. What happened?
À, chỉ là Travis, ừm, không thích bay. Đã xảy ra chuyện gì?
Well, Travis just… didn't feel like flying.
À, chỉ là Travis, ừm, không thích bay.
didn't feel like flying.
không thích bay.
Results: 63, Time: 0.0345

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese