LIKE GETTING in Vietnamese translation

[laik 'getiŋ]
[laik 'getiŋ]
giống như nhận được
like getting
like receiving
như bị
like being
like getting
virtually had
như nhận được
as getting
as received
thích nhận
prefer to receive
like getting
likes to receive
love to receive
love to get
prefer to get
enjoy receiving
enjoy getting
like to take
như đi
like going
like walking
like taking
as riding
like getting
like traveling
as passing
như lấy
like taking
like getting
as grab
such as fetching
such as by obtaining
like picking up
muốn nhận
want to receive
want to get
would like to receive
wish to receive
would like to get
want to take
want to accept
want to admit
wish to get
wish to obtain
thích được
like to be
love being
enjoy being
prefer to be
want to be
like to get
love getting
likes to receive
would rather be
loves receiving
thích có
love to have
prefer to have
would rather have
like having
enjoy having
have liked to have
like getting
wish i had
như bắt
as shaking
such as catching
like arresting
like catching
như là đưa được
như khiến

Examples of using Like getting in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Readers like getting involved with characters.
Khán giả như được nhập cuộc cùng các nhân vật.
O Your customers feel like getting lot of spam emails from you….
O Khách hàng của bạn cảm thấy như đang nhận rất nhiều email rác từ bạn….
Like getting popcorn. You know, not another thing that we do in the movie theater.
Như mua bỏng ngô. Không phải những thứ ta thường làm ở rạp.
It's like getting a free room.
Cứ như có phòng miễn phí.
You like getting doo-doo would on.
Bạn thích bị dính phân.
You like getting by?
Anh có thích vậy không?
Getting a letter of condolence isn't like getting a birthday present, is it?
Thư chia buồn đâu có giống quà sinh nhật?
You're not gonna like getting squeezed by Cho.
Anh sẽ không thích bị vắt cổ chày bởi Cho đâu.
You probably think it's like getting a copy of your certificate of residency.
Chắc cô nghĩ nó dễ như xin bản sao giấy xác nhận cư trú.
You're not gonna like getting squeezed by ch.
Anh sẽ không thích bị vắt cổ chày bởi Cho đâu.
Like getting me out of the Bureau.
Đưa tôi ra khỏi Cục.
Like getting an injection.
Của nó Như Getting An Tiêm.
Just holding this firearm in my hand felt like getting a history lesson.
Ủ chiếc cốc trong tay, tôi cảm giác như được chiêm nghiệm lịch sử.
Elon Musk Says Getting in a Car Will Be Like Getting in an Elevator.
Elon Musk: Ngồi lên xe ô tô sắp giống như bước vào thang máy.
Like getting a mohawk, learning to love gardening, and deciding to love myself.
Giống như nhận được một mohawk, học cách yêu làm vườn, và quyết định yêu bản thân mình.
And despite any negative consequences, like getting fired for too many skipped work days, people who have the disorder can't stop themselves from playing.
Bất chấp những hậu quả tiêu cực như bị sa thải vì nghỉ việc nhiều ngày, những người bị rối loạn vẫn không thể dừng chơi game.
It's like getting a better deal on the market when you are shopping.
giống như nhận được một thỏa thuận tốt hơn trên thị trường khi bạn ra ngoài mua sắm.
Now, I know, you have normal duties of life like getting the kids dressed, working, or driving the carpool.
Bây giờ, tôi biết, bạn có nhiệm vụ bình thường của cuộc sống như nhận được những đứa trẻ mặc quần áo, làm việc, hoặc lái xe carpool.
For the recipient, the process is very like getting a text message, simply tap to view a snap.
Đối với người nhận, quá trình này rất giống như nhận được tin nhắn văn bản, chỉ cần nhấn để xem một snap.
And that makes following Jesus feel like getting taken out of the game, not getting subbed in.
Và điều đó làm cho việc theo Chúa Giêsu cảm thấy như bị đưa ra khỏi trò chơi, không nhận được subbed ở.
Results: 165, Time: 0.0979

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese