LOCAL PARTNER in Vietnamese translation

['ləʊkl 'pɑːtnər]
['ləʊkl 'pɑːtnər]

Examples of using Local partner in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
maintain security in the region and reinforces our relations with local partner countries of the United States.
tăng cường quan hệ của chúng tôi với các nước đối tác địa phương của Hoa Kỳ.
where VW runs a plant with local partner SAIC Motor.
VW điều hành một nhà máy với đối tác địa phương là SAIC Motor.
Through our participation with the World Business Council for Sustainable Development and its local partner in Mexico, we facilitated workshops in Merida and Guadalajara to identify areas of concern, prioritize issues and create municipal development plans that foster a sustainable and resilient urban environment.
Thông qua sự tham gia trong Hội đồng Doanh nghiệp Toàn cầu vì sự phát triển bền vững và các đối tác địa phương ở Mexico, Cemex đang tạo điều kiện mở các cuộc hội thảo ở Merida và Guadalajara để xác định các mối quan tâm, các vấn đề ưu tiên nhằm tạo ra kế hoạch phát triển thành phố trong môi trường đô thị bền vững.
The Body Shop and Plastics for Change(PFC) will work alongside local partner- Hasiru Dala,
The Body Shop và Plastics for Change sẽ hợp tác với các đối tác địa phương như Hasiru Dala,
Accusing local politicians of interfering with its relationship with the local partner, which had considerably deteriorated over time, in an attempt to drive Lao Holdings out of the country, the Claimant initiated ICSID arbitral proceedings against Laos under
Cáo buộc các chính trị gia địa phương can thiệp vào mối quan hệ với các đối tác địa phương, vốn đã xấu đi đáng kể theo thời gian,
Macau-based Sanum Investments Ltd. says some of the casino operator's assets have been seized by the Laotian government in disputes between Sanum and its local partner and over roughly $23 million in taxes and fees.
Công ty quản lý sòng bạc Sanum Investmens có trụ sở ở Macau cho biết, một số tài sản của họ đã bị nhà chức trách Lào bắt giữ trong vụ tranh chấp với một đối tác địa phương và những tranh cãi liên quan tới số tiền thuế và phí khoảng 23 triệu USD.
have the connections or the scale they have built in an essentially closed market where you need a local partner to operate.
quy mô đủ mạnh trong một thị trường khép kín, nơi mà họ cần những đối tác địa phương để hoạt động.
Rather than censor posts itself, Facebook would potentially provide the tool to a third-party in China such as a local partner company that could use it to prevent users in China from seeing content that breaks the government's rules.
Không tự kiểm duyệt bài đăng, Facebook có thể cung cấp công cụ này cho một bên thứ ba tại Trung Quốc, chẳng hạn như một công ty đối tác ở địa phương sử dụng nhằm ngăn không cho người dùng tại Trung Quốc nhìn thấy những nội dung trái với các quy định của pháp luật.
a joint venture between Guangdong-based, Hong Kong-listed Country Garden Group and local partner Esplanade Danga 88 Sdn Bhd.
được niêm yết trên thị trường Hong Kong, với đối tác địa phương Esplanade Danga 88 Sdn Bhd.
India's air force needs hundreds of aircraft to replace its Soviet-era fleet, but Prime Minister Narendra Modi's government has said foreign suppliers would have to make the planes in India with a local partner to help build a domestic industrial base and cut outright imports.
Không quân Ấn Độ cần hàng trăm máy bay để thay thế cho phi đội máy bay chiến đấu có từ thời Liên Xô đã cũ, nhưng chính phủ của Thủ tướng Narendra Modi cho biết các nhà cung cấp nước ngoài sẽ phải chế tạo máy bay ở Ấn Độ cùng với một đối tác địa phương để giúp xây dựng một cơ sở công nghiệp nội địa và cắt giảm việc nhập khẩu toàn bộ từ nước ngoài.
We will continue to support our local partners' ability to stand up to the remnants of Daesh,” he added.
Chúng tôi sẽ tiếp tục hỗ trợ khả năng của các đối tác địa phương để chống lại tàn dư của ISIS", ông nói thêm.
When collaborating with local partners, Cheong suggests setting expectations and boundaries.
Khi hợp tác với các đối tác trong nước, Cheong đã đặt ra những giới hạn và kì vọng riêng.
The Leonardo DiCaprio Foundation, which was founded by the actor, is“supporting local partners to establish a mega-fauna sanctuary in the Leuser Ecosystem, last place on Earth where Sumatran orangutans,
Leonardo DiCaprio Foundation đang hỗ trợ các đối tác địa phương để xây dựng một chỗ trú ẩn lớn trong Leuser, nơi cuối cùng trên Trái đất
The gas, which arrives as China prepares for its winter heating season, is pumped through the 25 billion cubic metres(Bcm) per year'Line C' of the three-line Central Asia-China pipeline network operated by CNPC in conjunction with local partners.
Khí đốt này Trung Quốc chuẩn bị cho mùa đông đã được bơm đến 25 tỷ m3 Bcm mỗi năm qua đường‘ Line C' của mạng lưới 3 đường ống trung tâm châu Á- Trung Quốc được điều hành bởi CNPC cùng các đối tác địa phương.
The gas, which arrives as China prepares for its winter heating season, is pumped through the 25 bcm per year'Line C' of the three-line Central Asia-China pipeline network operated by CNPC in conjunction with local partners.
Khí đốt này Trung Quốc chuẩn bị cho mùa đông đã được bơm đến 25 tỷ m3 Bcm mỗi năm qua đường‘ Line C' của mạng lưới 3 đường ống trung tâm châu Á- Trung Quốc được điều hành bởi CNPC cùng các đối tác địa phương.
In order to create a solid basis for enhancing cooperation with local partners, Siemens Ltd. was founded in September 2002 to provide solutions and services related to Siemens products and systems.
Nhằm tạo dựng cơ sở kinh doanh vững chắc để tăng cường hợp tác với các đối tác trong nước, Công ty TNHH Siemens Việt Nam chính thức được thành lập vào tháng 9 năm 2002, cung cấp giải pháp và dịch vụ liên quan đến sản phẩm và hệ thống của Siemens.
When the international coalition, led by the United States, sought local partners to contain the militants, they saw the Kurdish militia as the safest option.
Khi liên minh quốc tế do Mỹ dẫn đầu tìm kiếm các đối tác ở địa phương trong chiến dịch chống IS thì họ thấy lực lượng dân quân Kurd là lựa chọn an toàn nhất.
In order to create a solid basis for enhancing cooperation with local partners, Siemens Ltd. was founded in September 2002 to provide solutions and services related to Siemens products and systems.
Nhằm tạo dựng một cơ sở kinh doanh vững chắc để thúc đẩy sự hợp tác với các đối tác trong nước, công ty TNHH Siemens đã được thành lập vào tháng 9 năm 2002, cung cấp các giải pháp và dịch vụ liên quan đến các hệ thống và sản phẩm của Siemens.
ECA researchers and local partners gathered prices in September 2009 and March 2010 for domestic
Trong tháng 9 năm 2009 và tháng 3 năm 2010, các nghiên cứu viên của ECA và những người cọng tác tại địa phương thu thập giá cả của các thương hiệu nội địa
large exporter of vehicles to Europe, but the cars are made by global autos firms, usually in joint ventures with local partners.
các loại xe được sản xuất bởi các công ty ôtô đa quốc gia liên doanh với các đối tác trong nước.
Results: 115, Time: 0.0304

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese