LOCAL in Vietnamese translation

['ləʊkl]
['ləʊkl]
địa phương
local
locality
regional
cục bộ
local
partial

Examples of using Local in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
M and I were at a local store.
Có lần tôi và M đang ở khu chợ.
Alcohol does not affect local drugs.
Rượu không ảnh hưởng đến thuốc địa phương.
He's… The Red Menace… My dad was a Steelworker, local 43.
Ông… The Red Menace… Bố tôi là thợ sắt, khu 43.
Got passports, entry visas, a couple of local driver's licenses.
Có các hộ chiếu, thị thực nhập cảnh, vài cái bằng lái địa phương.
Seek agent/local representative.
Tìm đại lý/ nhà đại diện.
Let's grow local!
Hãy trồng nhà!
KCC Local Account.
Tài khoản nhà KCC.
Our Local Routes.
Những con đường quê ta.
Everyone will think I'm local!
Chắc ai cũng nghĩ tui bị quê!
They all go to local children.
Cả hai đứa đều đi nhà trẻ.
According to local reports, the disciplinary commission announced in early September that they were looking into the ex-governor's affairs.
Theo nguồn tin từ địa phương, ủy ban kỷ luật đã tuyên bố đầu tháng 9 rằng họ đang xem xét các vấn đề của cựu tỉnh trưởng này.
To ensure peace with non-Han local powers, the Han court developed a mutually beneficial"tributary system.".
Để giữ hoà bình với các lực lượng phi Hán ở các địa phương, triều đình Hán phát triển một" hệ thống chư hầu" lợi ích song phương..
Facebook Local allows users to discover public events without having to wait for an invite.
Với Facebook Local, bạn có thể khám phá các sự kiện công cộng mà không phải chờ đợi lời mời được gửi tới bạn.
All materials are local equivalent to replace TYCO and molex, which support customer
Tất cả các nguyên liệu đều tương đương với địa phương để thay thế TYCO
When we think of local SEO, we often think of just the basics,
Khi chúng tôi nghĩ đến SEO địa phương, chúng tôi thường chỉ nghĩ đến những điều cơ bản,
As for New Orleans, Louisianans face the third highest combined state and local sales taxes, as well as excessive levels of deficit spending.
Đối với New Orleans, người dân đối mặt với tổng mức thuế doanh thu nộp cho tiểu bang và thành phố cao thứ 3 cũng như thâm hụt chi tiêu quá mức.
All materials are local equivalent to replace TYCO and molex, which support customer
Tất cả các nguyên liệu đều tương đương với địa phương để thay thế TYCO
Performance was fast when using local servers, although we did find subpar speeds with some servers.
Hiệu năng hoạt động nhanh khi sử dụng các local server, mặc dù chúng tôi đã tìm thấy tốc độ phụ với một số máy chủ.
So if you're a local, or if you're driving a rental car from a local agency, you have got a FasTrak.
Vậy nên nếu bạn là dân địa phương, hoặc bạn đang lái một chiếc xe thuê từ một hãng địa phương, bạn sẽ có một thẻ FasTrak.
And in some cases, landlords or local officials appear to be using the campaign as an excuse to clear residents out.
Trong một số trường hợp, một số chủ nhà hoặc cán bộ địa phương hình như đã lợi dụng chiến dịch này như một cái cớ để đuổi sạch cư dân ra khỏi nơi ở của họ.
Results: 81084, Time: 0.037

Top dictionary queries

English - Vietnamese