LOKI in Vietnamese translation

Examples of using Loki in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
I just want to fight Loki and Fenrir.
Tôi chỉ muốn chiến đấu với Loki và Fenrir.
I just want to fight Loki and Fenrir.
Tôi chỉ muốn chiến đấu với Loki và Fenrir thôi.
Jarvis personally confronted Loki, risking great danger, after realizing the villain had
Jarvis đích thân đối mặt với Loki, mạo hiểm mối nguy hiểm lớn,
Superhuman Longevity: Like all Asgardians, Loki ages at a far slower rate than humans.
Tuổi thọ kéo dài: Giống như tất cả người Asgardian, Fandral lão hóa với tốc độ chậm hơn nhiều so với con người.
It didn't matter to him that Loki was telling him he would never see Jane Foster again.
Anh cũng không màn đến lời nói của Loki rằng làm như vậy sẽ khiến anh không được gặp lại Jane Foster.
This emitted light was completely the same like that time when Loki encroached into Kaya.
Ánh sáng tỏa ra này hoàn toàn giống với lúc Loki xâm chiếm cơ thể của Kaya.
They pressured Loki to return Idun to the garden so she could once again tend and distribute her magical fruit.
Họ gây áp lực cho Loki đưa Idun trở lại khu vườn để nàng có thể hồi sinh thứ trái cây diệu kỳ ấy.
In return, Thor promises Loki vengeance on Malekith for killing their mother.
Đổi lại, Thor hứa cùng với Loki trả thù Malekith vì đã giết chết mẹ của họ.
So I think that in thought Loki has a deep need for approval and status.
Vậy nên tôi cho rằng sâu trong suy nghĩ của Loki vẫn khao khát sự chấp nhận và địa vị cho mình.
The infant was Loki, whom Laufey had kept hidden due to his shame over his son's diminutive size.
Đứa bé sơ sinh đó chính là Loki, Loki đã bị cha mình Laufey giấu đi vì sự xấu hổ của hắn về kích thước bé nhỏ của con trai mình.
I'm still planning to fight Loki and Fenrir even if we aren't able to get your cooperation.
Tôi vẫn có kế hoạch chiến đấu với Loki và Fenrir ngay cả khi chúng tôi không thể có sự hợp tác của các người.
Even if Barton didn't tell Loki about the tower, it was still all over the news.
Kể cả nếu Barton không kể cho Loki về tòa tháp, nó vẫn chình ình trên báo thôi.
Loki had his power sealed by Rossweisse-san who used many types of Norse magic seals on him after he was captured.
Sức mạnh của Loki đã bị phong ấn khi Roseweisse- san dùng nhiều phong ấn Bắc Âu lên gã sau khi bị bắt.
She named him Loki, and is the newest member of their family.
Người ta gọi nàng là Louki, và nàng chấp nhận nó như thân phận mới của mình.
It seems like Loki, who stopped my attack, has a bit of
Có vẻ như bàn tay của Loki, kẻ đã chặn đòn công kích của tôi,
The child was Loki; Laufey having kept them hidden from the Frost Giant people due to his shame over his offspring's small size.
Đứa bé sơ sinh đó chính là Loki, Loki đã bị cha mình Laufey giấu đi vì sự xấu hổ của hắn về kích thước bé nhỏ của con trai mình.
Thor arrives and fights Loki while destroying the Bifrost Bridge to destroy Loki's plan.
Thor xuất hiện và chiến đấu với Loki, sau đó hủy diệt cây cầu Bifröst để ngăn chặn âm mưu của Loki..
Also, it means the portal can open as wide and stay open as long as Loki wants.
Và chỉ đóng lại cho đến khi Loki muốn. Điều đó cũng có nghĩa cánh cổng có thể mở rất rộng.
And stay open as long, as Loki wants. Also, it means the portal can open as wide.
Và chỉ đóng lại cho đến khi Loki muốn. Điều đó cũng có nghĩa cánh cổng có thể mở rất rộng.
Even if Barton didn't tell Loki about the tower, it was still all over the news.
Ngay cả khi Barton không nói với Loki về tòa tháp, nó vẫn còn trên tất cả các tin tức.
Results: 1554, Time: 0.0386

Top dictionary queries

English - Vietnamese