LONG-TERM PROBLEMS in Vietnamese translation

['lɒŋ-t3ːm 'prɒbləmz]
['lɒŋ-t3ːm 'prɒbləmz]
các vấn đề lâu dài
long-term problems
long-term issues
long-standing issues
longstanding issues
long-running issues
long-standing problems
các vấn đề dài hạn
long-term problems
long-term issues
longer-term issues

Examples of using Long-term problems in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Focusing on the long-term problems, like the fear of breaking up or the fear of death, is only causing unnecessary uncertainties.
Việc tập trung vào những vấn đề dài hạn, giống như nỗi sợ về việc dậy sớm hay nỗi sợ về cái chết, nó chỉ gây ra những thứ không chắc chắn không cần thiết.
Many people who recover from severe sepsis recover without long-term problems, but some people may have lifelong organ damage.
Nhiều người hồi phục sau khi nhiễm trùng huyết nặng mà không gặp vấn đề lâu dài, nhưng cũng có một số người có thể bị tổn thương nội tạng suốt đời.
Long-term problems that Vietnam must have a new agricultural strategy to help farmers overcome difficulties and have opportunity to increase rice exports.
Vấn đề lâu dài là Việt Nam phải có chiến lược nông nghiệp mới để giúp nông dân vượt qua khó khăn và có điều kiện để tăng xuất khẩu gạo.
The downside: The fat restriction may cause long-term problems, as fat plays many important roles in your body.
Nhược điểm: Hạn chế lượng chất béo hấp thụ có thể gây ra nhiều vấn đề lâu dài, vì chất béo đóng vai trò quan trọng trong cơ thể.
And Muslims confront much bigger long-term problems in the battle of the books.
những người Hồi giáo còn phải đương đầu với những vấn đề dài hạn lớn hơn nhiều trong cuộc chiến giữa các kinh thánh.
Whenever they say there's these long-term problems, we can't say,"Oh, you're the messenger with bad news?
Bất cứ khi nào họ nói có vấn đề dài bạn chúng ta không thể nói" ồ vậy anh là người mang tin xấu à?"?
Additionally, corruption and weak rule are long-term problems suffocating the economy.
Ngoài ra, tham nhũng và những quy tắc yếu ớt là vấn đề lâu dài đã bóp nghẹt nền kinh tế.
most people who have had an EBV infection never have long-term problems.
hầu hết những người bị nhiễm EBV không bao giờ gặp vấn đề về lâu dài.
he should focus on three long-term problems.
tập trung vào 3 vấn đề dài hạn.
Early diagnosis and treatment of primary immune deficiencies can prevent infections that can cause long-term problems.
Chẩn đoán và điều trị sớm thiếu hụt miễn dịch nguyên phát giúp ngăn ngừa các nhiễm trùng có thể gây ra những vấn đề lâu dài.
If that didn't help, you might want to try resetting PRAM anyway since it can't really cause your machine any long-term problems.
Nếu điều đó không giúp ích gì, hãy thử reset lại PRAM vì nó không thể thực sự gây ra cho máy bất kỳ vấn đề dài hạn nào.
For every 26-week baby, about 20% of them will have no long-term problems.
Đối với mỗi em bé sinh non 6 tháng, khoảng 20 phần trăm trong số chúng sẽ không có vấn đề lâu dài.
Mononeuropathy can cause severe pain, but it usually does not cause any long-term problems.
Mặc dù mononeuropathy có thể gây ra đau nặng, nó thường không gây ra bất kỳ vấn đề dài hạn.
Although mononeuropathy can cause severe pain, it usually doesn't cause any long-term problems.
Mặc dù mononeuropathy có thể gây ra đau nặng, nó thường không gây ra bất kỳ vấn đề dài hạn.
These minor childhood illnesses generally won't cause any long-term problems with development.
Những bệnh lặt vặt này nói chung sẽ không gây ra vấn đề lâu dài nào cho sự phát triển.
Smoking also increases your chances of developing other long-term problems such as lung disease.
Hút thuốc cũng làm tăng cơ hội phát triển các vấn đề dài hạn khác như bệnh phổi.
their fetuses, recover from mumps without any long-term problems.
không có bất kỳ vấn đề lâu dài nào.
weeks, but most people recover without any long-term problems.
không có bất kỳ vấn đề lâu dài nào.
As many of you know, there's something about becoming a parent that concentrates the mind on long-term problems like climate change.
Như nhiều người biết, có vài điều về việc trở thành bậc phụ huynh, khiến ta tập trung tâm trí vào những vấn đề dài lâu như việc biến đổi khí hậu( BĐKH).
These minor childhood illnesses generally won't cause any long-term problems with development.
Những căn bệnh nhỏ tuổi này nói chung sẽ không gây ra bất kỳ vấn đề lâu dài nào với sự phát triển.
Results: 80, Time: 0.0367

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese