LOOK SIMPLE in Vietnamese translation

[lʊk 'simpl]
[lʊk 'simpl]
trông đơn giản
look simple
appear simple
seem simple
look plain
look simply
vẻ đơn giản
seem simple
seem straightforward
sound simple
appear simple
seem easy
look simple
seeming simplicity
seem simplistic
nhìn dễ dàng
look easy
nhìn đơn giản
simply look
look simple
simple view
thật đơn giản
it's simple
very simple
so simple
is easy
really simple
pretty simple
very simply
quite simply

Examples of using Look simple in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The technology supporting the exoskeleton may look simple but developing technologies that are a help and not a hindrance is a deceptively difficult engineering task.
Công nghệ hỗ trợ bộ xương ngoài có thể trông đơn giản nhưng phát triển công nghệ là một trợ giúp và không phải là trở ngại là một nhiệm vụ kỹ thuật khó tính.
in American country srtyle, the doors that look simple are actually a combination of 18mm and 8mm system boards.
những cánh cửa trông đơn giản thực sự là sự kết hợp giữa các bo mạch hệ thống 18mm và 8mm.
fun toy that may look simple but its cute exterior hides a complex AI brain that you can tap into thanks to the updated and easy to use app.
chơi cùng, nghe có vẻ đơn giản nhưng ẩn bên trong vẻ ngoài dễ thương ấy là một trí tuệ AI cực phức tạp mà bạn thể điều khiển nhờ ứng dụng đi kèm dễ sử dụng và luôn cập nhật thường xuyên.
Wall Manual Flush Valve looks simple, easy to install and operate.
Tường bằng tay Van xả trông đơn giản, dễ cài đặt và vận hành.
Screen Test is an app which looks simple yet is effective.
Screen Test là một ứng dụng có vẻ đơn giản nhưng rất hiệu quả.
The gauze cotton towel looks simple, but it adorns your room.
Khăn bông gạc trông đơn giản, nhưng nó adorns phòng của bạn.
The task looks simple.
Nhiệm vụ có vẻ đơn giản.
That looks simple.
Nhìn đơn giản thật.
Water Closet Flush Valve looks simple, easy to install and operate.
Water Closet Flush Valve trông đơn giản, dễ cài đặt và vận hành.
Exposed type Flush Valve looks simple, easy to install and operate.
Van xả dạng tiếp xúc có vẻ đơn giản, dễ lắp đặt và vận hành.
At a look, the dish looked simple.
Thoạt nhìn, chiếc ghế trông đơn giản.
Exposed type Flush Valve looks simple, easy to install and operate.
Tiếp xúc với loại van xả có vẻ đơn giản, dễ cài đặt và vận hành.
the decoration looks simple but elegant.
trang trí trông đơn giản nhưng thanh lịch.
Wall mounted Urinal Flush Valve looks simple, easy to install and operate.
Treo tường van xả bồn tiểu có vẻ đơn giản, dễ cài đặt và vận hành.
It looks easy, it looks simple;
có vẻ dễ, nó có vẻ đơn giản;
We're going to make it look simpler and more intuitive.
Chúng tôi sẽ đổi giao diện đơn giản và trực quan hơn.
this game looks simple.
trò chơi này có vẻ dễ.
Though the game looks simple on the surface it's a lot of fun to play because of all the different options it presents to players.
Mặc dù trò chơi trông đơn giản trên bề mặt nhưng rất thú vị khi chơi vì tất cả các tùy chọn khác nhau mà nó trình bày cho người chơi.
The whole idea is simple, as it looks simple as it is daunting for people.
Toàn bộ ý tưởng là đơn giản, vì nó có vẻ đơn giản vì nó luôn làm nản chí người dân.
Room design in Vintage style looks simple(it does not have the classic chic styles, exotic oriental beauty catchy
Thiết kế phòng theo phong cách Vintage trông đơn giản( nó không có phong cách sang trọng cổ điển,
Results: 48, Time: 0.0519

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese