LUNA in Vietnamese translation

luna
moon
trăng
moon
lunar
moonlit
moonlight
luna

Examples of using Luna in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Luna is now Free!
Giờ, Moon được tự do!
Luna has much to tell!
Messi có rất nhiều điều để nói!
Luna would be the perfect name!
Moon có thể là một cái tên hoàn hảo!
On the Luna”.
Trên mặt trăng”.
It is Luna!".
mặt trăng!".
Luna and health.
Mặt trăng và sức khỏe.
I, too, want to live with Luna.
Cũng như mình muốn ở lại với ánh trăng.
Send Message to Princess Luna.
Gởi nhắn tin tới công chúa mặt trăng.
We are Children of Luna.
Chúng ta là những đứa trẻ của mặt trăng.
I understand how you feel, Luna.
Tui hiểu cảm giác của Luna.
There's something I need to ask you Luna.”.
Ờ mà, tôi có mấy việc muốn hỏi về Luna.”.
Yay, so happy to see you here Luna.
Mừng quá, gặp Moon ở đây.
And we aren't here to replace Luna.
Ở đây không chỉ là sự thay thế ánh trăng.
As expected of you, Luna.
Như tôi mong chờ ở cô, Leonora.”.
It could have come from Luna.
Bà có lẽ đến từ mặt trăng.
Krum was pointing at Ginny, who had just joined Luna.
Krum đang chỉ vào Ginny, cô bé vừa nhập hội với Luna.
One is called Princess Luna.
Cô được gọi là Công chúa Mặt Trăng.
I needed to save Luna.
Tôi phải đi cứu Mặt trăng.
I have to rescue Luna.
Tôi phải đi cứu Mặt trăng.
I understand how Luna feels.
Tui hiểu cảm giác của Luna.
Results: 1916, Time: 0.0413

Top dictionary queries

English - Vietnamese