Examples of using Moon in Vietnamese and their translations into English
{-}
-
Colloquial
-
Ecclesiastic
-
Computer
Vô hạn Moon Struck.
Đặc biệt là cô Moon.
McCartney được chính Moon chụp.
Hi vọng EOS sẽ sớm to the moon.
Mừng quá, gặp Moon ở đây.
Áo đôi I love you the moon.
Đáng buồn thay, chúng ta thường sợ The Moon.
Về con cái( Moon trong Pisces).
Mà nhất là Moon đó.
Một month là một moon.
Anh có thể gọi là Miss Moon.
Cho tôi hai vé Moon Boots.
PDF Plugin- Moon đọc.
An8} Vì thế, nhân danh Mặt Trăng, ta, Sailor Moon, sẽ trừng trị ngươi!
Để tôi tự tìm Moon.
Gần Công viên Moon Lake.
Bạn hãy nghe Moon.
Ông Kim Jong- un sẽ đi bộ qua biên giới gặp ông Moon.
Hình ảnh: Moon Express.
New Moon Coralfish.