LUNGS in Vietnamese translation

[lʌŋz]
[lʌŋz]
phổi
lung
pulmonary
lungs

Examples of using Lungs in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
You injured your lungs, so you should be very careful.
Vì em bị thương ở phổi nên phải cực kỳ chú ý.
Punch his lungs out.
Đấm lòi phổi ra đi.
Lungs filling with air again… to see again… heart pumping, arteries.
Phổi lại tràn đầy không khí… lại được nhìn thấy… tim đang bơm, các động mạch.
My lungs and heart are about to explode soon.
Đến nỗi tim với phổi như muốn nổ tung.
Let his lungs fill with seawater.
Hãy để phổi của hắn ngập tràn nước biển.
But the lungs could lead to somewhere that is.
Nhưng từ phổi có thể dẫn đến một nơi nào khác.
Lungs. Stage IV.
Ung thư phổi, giai đoạn 4.
Between the lungs.
Giữa những lá phổi.
At the top of our lungs.
Trên đỉnh phổi của chúng tôi.
also clears the lungs.
cũng xóa sạch những phổi.
Later, they removed one of Murano's lungs.
Sau đó, họ đã cắt bỏ một trong những lá phổi của Murano.
hits the lungs, causes the pulmonary edema.
tràn tới phổi gây phù phổi..
TB typically attacks the lungs.
TB thường tấn công vào các lá phổi.
He always said he would die when the disease got his lungs.
Thầy luôn bảo rằng mình sẽ chết lúc bệnh lan tới phổi.
The spirometer measures how well a person's lungs are working.
Máy đo phế dung đo mức độ hoạt động của phổi của một người.
TB usually attack the lungs.
TB thường tấn công vào các lá phổi.
He must have had strong lungs.
Ông ấy phải đã có những lá phổi khỏe mạnh.
Or you still go for the hearts and lungs?
Hay cậu vẫn đang tìm tim với phổi đấy?
He took almost all of them; Everything but the lungs.
Hắn đã lấy hầu hết chúng; mọi thứ trừ những lá phổi.
Or you still go for the old hearts and lungs?
Hay cậu vẫn đang tìm tim với phổi đấy?
Results: 7350, Time: 0.0391

Top dictionary queries

English - Vietnamese