LYING ABOUT in Vietnamese translation

['laiiŋ ə'baʊt]
['laiiŋ ə'baʊt]
nói dối về
lie about
tell lies about
says he lied about
dối trá về
lies about
nằm về
lies to
is located about
situated towards
nói láo về
lied about
dối về việc
lied about
xạo về
lied about
đã lừa dối về
lying about

Examples of using Lying about in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tell me Bryce was lying about everything… now!
Nói rằng Bryce đã nói dối về tất cả… ngay bây giờ!
Lying about being gay isn't even in the same universe, Marcos.
Nói dối về việc đồng tính không cùng mức độ đâu, Marcos.
You weren't lying about this one, though, huh, Jimmie?
Mày đã không nói xạo về căn nhà này thật sao, Jimmie?
Or just dying. Then either he's lying about dyeing.
Vậy hoặc anh ta nói dối về việc nhuộm tóc… hoặc là nó tự chuyển màu.
Lying about what?
Nói dối về việc gì?
Yes, but I wasn't lying about the servant and the stables.
Đúng vậy, nhưng tôi không có nói dối về chuyện người hầu và chuồng ngựa.
Can Lying About Santa Damage Your Kids?
Lies về Santa có thể tốt cho con của bạn?
Candidate is caught lying about something: 71 percent.
Bị“ bắt thóp” khi đang nói nói dối về điều gì đó: 71%.
There is absolutely no need in lying about your age.
Họ cũng chẳng có gì phải lăn tăn gian dối về tuổi tác.
We spent the whole summer lying about being just friends.
Nghĩ đi Chúng ta dành cả mùa hè nói dối về chuyện chỉ là bạn bè.
Thus, everyone had assumed that Mamoru Yoshikuni was simply lying about following orders.
Vì vậy, mọi người cho rằng Momuro Yoshikuni đã nói dối về việc làm theo lệnh.
She was constantly coming home late and lying about her whereabouts.
Lý do là vì hắn luôn đi trễ và đã nói dối về nơi lưu trú.
In 1971, Rackstraw was kicked out of the military for lying about his education.
Năm 1971, Rackstraw bị đuổi khỏi quân đội do gian dối về học vấn.
He knows that I am lying about something.
Anh ấy biết rằng tôi đang nói dối về việc gì đó.
Of the people on this boat are lying about something.
Những người trên con tàu này đang nói dối về chuyện gì đó.
Hi. Dusty, you were not lying about this one.
Chào anh. Dusty, anh đã không nói dối về cô ấy.
I mean, supposing Kissoff is lying about that fourth plane I mean, if the spaghetti hits the fan, now we're really in trouble! and just looking for an excuse to clobber us?
Ý tôi là, giả sử như Kissoff đang nói dối về chiếc máy bay thứ tư… chỉ để kiếm cớ đánh chúng ta?
Lying about a qualification will get you past the resume filter, but you will eventually get caught(most likely in the interview).
Dối trá về một tiêu chuẩn nào đó sẽ giúp bạn qua được khâu lọc hồ sơ, nhưng sau cùng bạn sẽ bị phát hiện( có thể là khi phỏng vấn).
Because I promise you, if you are lying about this… and I believe you are… that you will be visiting that facility again quite soon.
Cô sẽ sớm được vào đó một lần nữa. Bởi vì tôi đảm bảo với cô, nếu cô đang nói dối về điều này, tôi tin chắc rằng.
Before Tet, the US had largely gotten away with lying about the progress of the war, the burgeoning anti-war movement notwithstanding.
Trước Tết, Hoa Kỳ hầu như đã lẩn tránh với sự dối trá về tiến triển của cuộc chiến, mặc dù phong trào phản chiến đâm chồi.
Results: 412, Time: 0.0582

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese