MACARTHUR in Vietnamese translation

Examples of using Macarthur in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
After meeting with Admiral Nimitz and General MacArthur, the President was carried to Alaska where he departed Baltimore 9 A ugust 1944.
Sau cuộc gặp gỡ cùng Đô đốc Chester Nimitz và Đại tướng Douglas MacArthur, Tổng thống được Baltimore đưa đến Alaska nơi ông rời tàu vào ngày 9 tháng 8 năm 1944.
President Franklin D. Roosevelt named MacArthur commander of all U.S. Army forces in the Far East in July 1941.
Tổng thống Mỹ Franklin Roosevelt giao cho MacArthur là chỉ huy tất cả lực lượng quân đội Mỹ ở vùng Viễn Đông vào tháng 7.1941.
Macarthur and the Squatters' vigorous opposition could not stop the tide in Australia, however.
Sự phản đối mãnh liệt của Macarthur và những Kẻ Chiếm Ðất, tuy vậy, đã không thể chặn trào lưu ở Australia.
If American troops get close to the border, will the Chinese enter the war? He puts the question to MacArthur-.
Và ông ta đặt câu hỏi cho MacArthur, nếu quân đội Mỹ đến gần biên giới.
sending Douglas MacArthur to restructure the Japanese economy and political system along American lines.
phái Douglas MacArthur đến tái thiết hệ thống chính trị và nền kinh tế Nhật Bản theo đường hướng của Mỹ.
In John MacArthur's Twelve Ordinary Men, you'll discover that contrary to popular belief,
Trong sách 12 con người bình thường của John MacArthur, bạn sẽ nhận ra
MacArthur directed Allied operations from his headquarters in Tokyo, Japan.
Tướng MacArthur đã chỉ huy mọi cuộc hành quân từ tổng hành dinh của ông tại Tokyo, Nhật Bản.
Ridgway again turned the tide of the war in the UN's favor, Truman alerted MacArthur of his intention to initiate“cease-fire” talks.
Ridgway lần nữa đã xoay chiều hướng chiến tranh theo phần lợi thế về Liên hiệp Quốc, Truman ra hiệu cho MacArthur: ý định của Truman là đề xướng các cuộc hội thảo ngưng bắn.
On 15 October 1950, President Truman and General MacArthur met at Wake Island in the mid-Pacific Ocean.
Ngày 15/ 10, trước thời điểm Bình Nhưỡng thất thủ, Tổng thống Truman và tướng MacArthur gặp nhau ở đảo Wake giữa Thái Bình Dương.
In her professional career, Ms. Emily has been a self-contained special education teacher at MacArthur School in South Holland, IL for 5 years.
Trong sự nghiệp giảng dạy của mình, cô Emily đã từng là một giáo viên giáo dục đặc biệt tại Trường MacArtthur ở miền nam Hà Lan, IL trong 5 năm.
General MacArthur announced that Lieutenant General John R.
Đại tướng Douglas MacArthur thông báo rằng Trung tướng John R.
As President Truman looked for a way to prevent war with the Chinese, MacArthur did all he could to provoke it.
Khi Tổng thống Truman tìm cách để ngăn ngừa chiến tranh toàn diện với Trung Quốc, Tướng MacArthur đã làm tất cả những gì ông có thể để phản bác lại.
In his memoir Reminiscences, MacArthur wrote that his first memory was the sound of the bugle,
Trong hồi ký Reminiscences, MacArthur viết rằng trí nhớ đầu tiên của ông là tiếng kèn quân đội,
photo of Emperor Hirohito, posthumously known as Emperor Showa, and Douglas MacArthur, supreme commander of the Allied Powers that occupied Japan after World War II, also satirises Japan's relations with the United States.
được biết đến với tên Hoàng đế Showa và Douglas MacArthur, chỉ huy tối cao của Quyền lực Đồng minh chiếm Nhật Bản sau Thế chiến II, cũng châm biếm quan hệ của Nhật Bản với Hoa Kỳ.
sea, and air forces to General MacArthur as Commander-in-Chief UN Command(CINCUNC) in a letter(the"Pusan Letter") of July 15, 1950.
không Quân Hàn Quốc cho Tướng MacArthur làm Tổng tư lệnh Liên Hợp Quốc( CINCUNC) trong một lá thư(" Thư Pusan") ngày 15 tháng 7 năm 1950.
from the time MacArthur started his leapfrogging campaign from New Guinea in 1942, leading to the invasion of Japan in 1945.
từ thời điểm MacArthur bắt đầu chiến dịch nhảy cóc của ông từ New Guinea vào năm 1942, dẫn đến cuộc đổ bộ lên Nhật Bản vào năm 1945.
MacArthur will often go through a film three times: once just to watch it,
MacArthur thường xuyên phải trải qua một bộ phim ba lần:
at Days Inn And Suites Little Rock Airport in Little Rock, you'll be near the airport and close to MacArthur Museum of Arkansas Military History and William J. Clinton Presidential Center and Park.
Center ở Little Rock, bạn sẽ được ở gần sân bay và gần MacArthur Bảo tàng Lịch sử Quân sự Arkansas và William J. Clinton Presidential Center và Park.
at“Mavni Legal” run by Margaret Stock who helped create the MAVNI program in the first place and for which she won a MacArthur Genius Award.
các chương trình MAVNI ở nơi đầu tiên và mà cô giành được một giải thưởng MacArthur Genius.
Since MacArthur would not travel more than a half-day from Tokyo, Truman flew to Wake Island in the Pacific, a traditional salute
Từ Tokyo, Truman bay tới đánh thức hòn đảo ở Thái Bình Dương, nơi ông được Đại tướng của mình chào đón chứ không phải với Vì MacArthur sẽ không đi du lịch quá nửa ngày một cách chào truyền thống
Results: 969, Time: 0.0392

Top dictionary queries

English - Vietnamese