MACH in Vietnamese translation

[mɑːk]
[mɑːk]
vận tốc mach
mach
tối đa mach
mach
vận
transport
operation
transportation
yun
cargo
freight
luck
olympic
logistics
carriage

Examples of using Mach in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The very tip of the nose could be as hot as 127C when cruising at Mach 2.
Phần đỉnh nhọn của mũi máy bay có thể nóng tới 127 độ C khi di chuyển ở vận tốc Mach 2.
can reach top speeds of over Mach 4 in its terminal phase.
có thể đạt tốc độ tối đa Mach 4 ở giai đoạn bay cuối.
On 25th November 1958, the P.1B became the first British aircraft to fly at Mach 2.
Ngày 25/ 11/ 1958, P. 1B trở thành máy bay đầu tiên của Anh bay ở vận tốc Mach 2.[ 1].
This jet was an American interceptor prototype with a top speed of mach 3.35.
Máy bay phản lực này là một mẫu thử nghiệm đánh chặn của Mỹ với tốc độ tối đa Mach 3,35.
The European A2 Mach 5 aeroplane may take another 20 years to complete.
Máy bay Lapcat A2 đạt Mach 5 của châu Âu sẽ phải đợi 20 năm nữa mới hoàn thành.
Once an object reaches Mach 5, traditional jet engines cannot generate enough power to maintain the speed or go faster.
Khi tên lửa đạt đến tốc độ Mach 5, các động cơ phản lực truyền thống sẽ không thể sản sinh đủ năng lượng để duy trì tốc độ chứ chưa nói đến tăng tốc thêm.
The European A2 Mach 5 aeroplane may take another 20 years to complete.
Mẫu A2 đạt tốc độ Mach 5 của châu Âu sẽ cần thêm 20 năm để hoàn thành.
The Su-9 was capable of Mach 1.8 at altitude, or about Mach 1.14 with missiles.
Su- 9 có khả năng bay với tốc độ Mach 1.8 trên cao, và Mach 1.14 khi mang tên lửa.
This ultra-long-range corporate jet can reach Mach 0.88 and likely cost around $45 million.
Chiếc máy bay phản lực siêu dài này có thể đạt đến tốc độ Mach 0.88 và có giá khoảng 45 triệu USD.
As the Russian leader reported, this missile is capable of developing a flight speed of about Mach 9 and its range capability may reach over 1,000 km.
Theo ông Putin, tên lửa này có khả năng đạt tốc độ bay tới khoảng Mach 9 và tầm bắn của nó có thể đạt tới hơn 1.000 km.
Changes the rest mass of the device he calls the Mach Effect Thruster. crystals known as PZTs,
Thay đổi khối lượng còn lại của thiết bị mà anh gọi là Thruster Effect của Mach. Tinh thể được gọi
Woodward accelerates… and temporarily changes the rest mass of the device… he calls the Mach Effect Thruster.
Thay đổi khối lượng còn lại của thiết bị mà anh gọi là Thruster Effect của Mach. Tinh thể được gọi là PZT, Woodward tăng tốc và tạm thời.
It could reach Mach 1.3 at 11,000 meters and Mach 0.97 at low altitude.
Nó đã có thể đạt đến tốc độ Mach 1.3 tại độ cao 11.000 mét và Mach 0.97 ở độ cao thấp hơn.
altitude are cut to Mach 1.35 and 11,000 m(36,100 ft).
độ cao đạt được mức Mach 1.35 và 11.000 m( 36.100 ft).
it could fly as fast as Mach 3.2.
có thể bay đạt vận tốc Mach 3.2.
The original requirements called for an aircraft with a top speed of Mach 1.7.
Các yêu cầu ban đầu đưa ra là máy bay có vận tốc cực đại đạt Mach 1,7.
so to speak, and rapidly accelerated to Mach 3.2.
gia tốc nhanh chóng lên đến tốc độ Mach 3,2.
The aircraft MiG-21 Fishbed is one of the main planes of the world's most advanced supersonic thathas been able to fly at the speed reaching Mach 2.
MiG- 21 Fishbed là một trong những máy bay siêu âm tiên tiến nhất thế giới chính, mà đã có thể bay với tốc độ lên tới Mach 2.
According to Putin and Russian state media, the missile can reach speeds of Mach 9 and hit targets in the US in five minutes.
Theo ông Putin và báo chí của Nga, tên lửa Zircon có thể đạt tốc độ lên tới Mach 9 và đánh trúng các mục tiêu trong nước Mỹ chỉ trong vòng 5 phút.
GR4s have a maximum speed of Mach 1.3 and are capable of carrying more than eight tonnes of weapons.
Phi cơ Tornado GR4 của không quân Anh có tốc độ tối đa lên tới Mach 1.3 và có khả năng mang hơn 8 tấn vũ khí.
Results: 709, Time: 0.0463

Top dictionary queries

English - Vietnamese