MADE ONE in Vietnamese translation

[meid wʌn]
[meid wʌn]
thực hiện một
do one
make one
perform one
take one
implementing one
be making
carry one
conducted one
làm một
do one
as
make one
be doing
be making
work one
do a little
mắc một
made one
have one
suffers from one
to develop one
tạo một
create
make one
set up
build
khiến một
causing one
makes one
left one
prompting one
có làm 1 vài cái
đã có một
there was
had one
have had
already have
there was one
had a very
got one
đã đưa ra lựa chọn
has made the choice

Examples of using Made one in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So the author made one.
Tác giả đã làm một.
The home made one.
Ngôi nhà đã khiến một.
I made one too!!
Em cũng làm 1 cái!!
Two witches made one pair.
Hai vợ chồng tạo thành một cặp.
God made one.
Thiên Chúa đã làm một.
I only made one sale from 300 samples that I sent out.
Tôi chỉ bán được 1 đơn hàng từ 300 mẫu mà tôi đã gửi.
On the contrary, humbleness made one respectful and receptive.
Ngược lại, khiêm tốn khiến một người được tôn trọng và dễ được tiếp thu.
As God made one.
Thiên Chúa đã làm một.
But in that hotel room, I made one tiny, colossal mistake.
Nhưng trong phòng khách sạn đó, tôi đã mắc một sai lầm nhỏ mà rất lớn.
But you made one mistake, to compare him with me.
Nhưng các bạn đã mắc một sai lầm, các bạn so sánh cậu ấy với tôi.
Rebecca Dew made one and‘sweated' it according to directions….
Rebecca Dew làm một cái và để nó‘ đổ mồ hôi' theo đúng chỉ dẫn….
That made one lose their reason for living.
Bại lại khiến người ta mất dần lý do để sống.
I know you made one for school.
Mình có thấy bạn làm 1 Forum cho trường.
So the company made one.
Công ty đã làm một.
I made one and sent it to him.
Nhưng em đã làm được một cái và gửi tặng cậu ấy.
A badly made one will not.
Một người làm tồi tệ sẽ không.
They only made one prototype.
Người ta chỉ làm ra một mẫu thôi.
I never made one of these when you were still responding.
Con chưa bao giờ thực hiện 1 tin nhắn nào khi bố vẫn còn trả lời.
We made one deal.
Chúng ta đã lập một giao ước.
I even made one that looks exactly like Santa.
Con còn làm một cái giống y chang Ông già Noel.
Results: 257, Time: 0.1002

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese