MAGGOTS in Vietnamese translation

['mægəts]
['mægəts]
giòi
maggot
worms
dòi
maggots
đồ sâu bọ
con dồi

Examples of using Maggots in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
There were maggots. Maggots, Maya.
Những con giòi, Maya.- Con giòi.
That you removed the maggots.
Là anh đã gạt con giòi ra.
This is your new home, maggots.
Đây là nhà mới của bọn mày, lũ giòi.
What's wrong with you, man? Maggots.
Có chuyện gì với cậu thế? Lũ giòi.
moldy bread, and maggots, so, yeah, I have been dreaming about bread sticks and lasagne.
bánh mì mốc và giòi, nên đúng, anh mơ về bánh mì que và lasagna.
In 2013, a British tourist took home an unsavory souvenir from Peru: an earful of flesh-eating maggots.
Vào năm 2013, một du khách người Anh đã mang theo một vật kỷ niệm không mong muốn từ Peru: dòi ăn thịt chui đầy tai.
and there are maggots in the flesh. And it's terrible.
bị thối hoại, và có dòi trong thịt.
At this moment, those maggots were moving under one heart in the face of that monstrous beast with over level 260!
Vào lúc này, họ trông giống những con giòi đang di chuyển bên dưới con quái quái dị có cấp độ khoảng hơn 260!
But on this Italian island, maggots form part of a delicacy that's so dangerously delicious, it's illegal.
Nhưng trên một hòn đảo của Ý, những con giòi tạo nên một phần của món ngon rất nguy hiểm, nó là bất hợp pháp.
Casu Marzu, a cheese fermented by maggots, isn't for the faint of heart- or stomach.
Casu Marzu- loại phô mai được lên men bởi con giòi, không dành cho người yếu tim- hay dạ dày.
Experts studying the sample say the maggots had been in her ear for two or three days before she was brought in.
Các chuyên gia nghiên cứu mẫu nói rằng những con giòi đã ở trong tai bà cụ 2- 3 ngày trước khi được phát hiện.
The maggots were said to have been in her ear for two to three days before they were discovered.
Những con giòi được cho là đã sống trong tai bà từ 2- 3 ngày trước khi chúng được phát hiện.
My aunt reckoned that if the maggots could eat her home-cured ham and survive, so could the family.
Dì tôi thì vẫn nghĩ rằng nếu mấy con dòi có thể ăn món giăm bông nhà làm mà vẫn sống sót, thì cả gia đình cô cũng có thể.
Processing these maggots into various preparations in addition to avoiding excess nutrients that are in vain and can have an adverse effect on livestock.
Chế biến những con giòi này thành các chế phẩm khác nhau ngoài việc tránh các chất dinh dưỡng dư thừa vô ích và có thể có ảnh hưởng xấu đến vật nuôi.
Then make sure to chew the maggots thoroughly before you swallow, as live ones
Hãy chắc chắn để nhai những con giòi kỹ lưỡng trước khi bạn nuốt,
Maggots are the larvae of flies
Những con giòi là ấu trùng của ruồi
The white man is in the Black Hills just like maggots, and I want you to get them out just as quick as you can.
Người da trắng ở trong vùng Đồi Đen giống như những con giòi, và tôi muốn các ông lôi chúng ra nhanh như có thể.
These maggots undergo three stages within several days, after which they leave their food source and pupate in soil.
Các con giòi phải trải trải qua 3 giai đoạn trong vòng vài ngày, sau đó chúng rời nguồn thức ăn và phát triển thành nhộng trong đất.
Maggots here is… which would put the time of death at between ten and twelve hours ago.
Những con sâu… à không phải… về… 2/ 3 inch có nghỉa
Malnourished maggots will fail to hatch or a common result is very little eggs.
Những con giòi bị suy dinh dưỡng sẽ không nở hoặc kết quả chung là rất ít trứng.
Results: 220, Time: 0.0412

Top dictionary queries

English - Vietnamese