MAGI in Vietnamese translation

['meidʒai]
['meidʒai]
pháp sư
wizard
magician
sorcerer
shaman
mage
magus
warlock
sorceress
druid
shamanistic
các đạo sĩ
magi
taoists
các vị đạo sĩ
magi
các nhà thông thái
the magi
sages
wisdomkeepers
các ðạo sĩ
ba nhà đạo sĩ
thầy pháp
the shaman

Examples of using Magi in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
All of the buildings acting as the bases of magi in Fuyuki City are listed on Emiya Kiritsugu's destruction list.
Tất cả những công trình hoạt động như căn cứ của pháp sư trong thành phố Fuyuki đều nằm trong danh sách phá hủy của Emiya Kiritsugu.
The Magi teach us that people can come to Christ by a very long route.
Các vị đạo sĩ dạy chúng ta rằng mọi người có thể đến với Chúa Kitô bằng một con đường rất dài.
The gifts had diplomatic significance and suggest that the Magi were indeed either kings
Các tặng phẩm có tính ngoại giao và gợi ý rằng các đạo sĩcác vị vua
Having come to Jesus after a long journey, the Magi do as he does: they bring gifts.
Đến với Chúa Giê- su sau một hành trình dài, các nhà Thông thái cũng làm như Người làm: họ mang theo những món quà.
The Magi visit Jesus in a home(not an inn or stable) and they visit him as late as two years after his birth.
Pháp sư đến thăm Jesus trong một ngôi nhà( không phải nhà trọ hay chuồng trại) và chuyến thăm của họ muộn nhất là hai năm sau khi sinh.
But maybe“shining forth” also explains what the magi are doing- and on a deeper level than Derrida.
Nhưng có lẽ“ chiếu tỏa ra” cũng giải thích điều mà các vị đạo sĩ đang thực hiện- và ở một mức độ sâu hơn là Derrida.
Today's Gospel ends by saying that the Magi, after encountering Jesus,“left for their own country by another road”(Mt 2:12).
Đoạn kết Tin mừng hôm nay nói rằng các Nhà Thông thái, sau khi gặp Chúa Giê- su“ đã đi lối khác mà về xứ mình”( Mt 2: 12).
Like the Magi, countless people, in our own day,
Cũng giống như các Ðạo Sĩ, cả ngày nay nữa,các câu trả lời chắc chắn.">
Notably, the magi visit Jesus in a house(not an inn or stable) and their visit is as late as two years after the birth.
Đáng chú ý, pháp sư đến thăm Jesus trong một ngôi nhà( không phải nhà trọ hay chuồng trại) và chuyến thăm của họ muộn nhất là hai năm sau khi sinh.
grants, as it did to the Magi,“exceedingly great joy”( Mt 2:10).
nó đã thực hiện với các Đạo Sĩ,“ một niềm vui khôn tả”( Mt 2: 10).
The physical journey of the Magi hides a much more important and meaningful journey: the journey of faith.
Cuộc hành trình thể lý của các vị Đạo Sĩ ẩn dấu một cuộc hành trình rất quan trọng và có ý nghĩa hơn, cuộc hành trình đức tin.
So, also, did the Magi: they scrutinized the heavens, they saw a new star,
Các Ðạo Sĩ cũng vậy: họ đã dò xét bầu trời,
Like the Magi,“We Must also Allow Ourselves to Be Illumined by the Light of Christ that Comes from Bethlehem”.
Như các nhà Thông Thái,“ chúng ta cũng phải cho phép bản thân được soi sáng bởi ánh sáng của Đức Ki- tô đến từ Bê- lem”.
This diligent searching of the Magi contrasts with the second attitude: the indifference of the high priests and the scribes.
Sự tìm kiếm vồn vã này của ba nhà Đạo Sĩ đối lập với thái độ thứ hai: sự dửng dưng của các tư tế và kinh sư.
Matthew 2:16 records King Herod's orders to kill baby boys up to the age of two based on the report about Jesus's age from the magi.
Matthew 2: 16 ghi lại lệnh của King Herod giết chết các bé trai đến hai tuổi dựa trên báo cáo về tuổi của Jesus từ pháp sư.
St. Matthew's magi do not speak to Christ
Các vị đạo sĩ của Thánh Mát- thêu không nói với Đức Kitô
grants, as it did to the Magi,“exceedingly great joy”( Mt 2:10).
đã từng trao cho các Ðạo Sĩ," một niềm vui lớn"( Mt 2: 10).
But maybe“shining forth” also explains what the magi are doing-and on a deeper level than Derrida.
Nhưng có lẽ“ chiếu tỏa ra” cũng giải thích điều mà các vị đạo sĩ đang thực hiện- và ở một mức độ sâu hơn là Derrida.
The star reappears, moves with the Magi and leads them to the exact spot where the Lord Jesus is.
đi với các vị Đạo Sĩ và dẫn họ đến đúng nơi chỗ Chúa Hài Đồng Giêsu ở.
In worshiping, we too will discover, like the Magi, the meaning of our journey.
Trong việc thờ phượng, cả chúng ta nữa sẽ khám phá, như các Vị Đạo Sĩ, ý nghĩa cho cuộc hành trình của chúng ta.
Results: 390, Time: 0.1348

Top dictionary queries

English - Vietnamese