làm cho bất cứ ai
make anyone khiến bất cứ ai
make anyone
leave anyone
put anyone
keep anyone khiến bất kỳ ai
make anyone khiến ai
to make anyone
caused anyone làm ai
make anybody
do anyone
hurt anyone làm cho bất kỳ ai
make anyone
to do for anyone
Few public health initiatives will make anyone wealthy. Rất ít sáng kiến về y tế cộng đồng sẽ làm cho ai đó giàu có. Addiction is something that can make anyone suffer and to prevent it from getting worse, Nghiện là cái gì đó có thể làm cho bất cứ ai bị ảnh hưởng I'm just happy that I can make anyone else out there feel better about themselves!". Tôi chỉ hạnh phúc vì tôi có thể khiến bất cứ ai khác ngoài kia cảm thấy tốt hơn về bản thân!”. Hours of laying on a bed staring at the rusty ceiling can make anyone feel strange, but I don't think that's it. Hàng giờ ngồi và nhìn chằm chằm vào một màn hình có thể làm cho bất cứ ai cảm thấy kì lạ, tôi biết, nhưng tôi không nghĩ rằng đó là lí do. It will make anyone feel like they're perched on a beach in Waikiki at dusk. Nó sẽ làm cho bất cứ ai cảm thấy như họ đang ngồi trên một bãi biển ở Waikiki vào lúc hoàng hôn.
I'm just happy that I can make anyone else out there feel better about themselves! Tôi rất vui vì tôi có thể khiến bất cứ ai khác ở ngoài đó cảm thấy tốt hơn về bản thân họ! God replied with a smile“To learn that they cannot make anyone love them. Chúa mỉm cười và trả lời: Học rằng chúng không thể khiến bất kỳ ai yêu chúng. A shining set of sparkling white teeth can make anyone appear more attractive, healthy and younger. Một tập hợp sáng của hàm răng trắng lấp lánh có thể làm cho bất cứ ai xuất hiện hấp dẫn hơn, khỏe mạnh và trẻ hơn. God answered:"To learn that they cannot make anyone love them. Chúa mỉm cười và trả lời: Học rằng chúng không thể khiến bất kỳ ai yêu chúng. The golden color symbolizes power, while silver is a sophisticated color that can make anyone stand out. Trong khi màu vàng tượng trưng cho sức mạnh, màu bạc là màu tinh xảo có thể khiến bất cứ ai nổi bật. And I don't tell you that to garner sympathy or make anyone sad or bring the room down, Cleveland. Tôi không kể để tranh thủ lấy sự đồng cảm, làm ai buồn hoặc làm không khí trùng xuống, Cleveland. A bright set of pearly white teeth can make anyone look healthier, younger and more attractive. Một bộ răng trắng sáng lấp lánh có thể làm cho bất kỳ ai trông hấp dẫn, khỏe mạnh và trẻ hơn. This type of news will make anyone think about their sun protection practices, Frankel included. Loại tin tức này sẽ làm cho bất cứ ai nghĩ về thực hành bảo vệ chống nắng của họ, Frankel đưa vào. The third wave… will make anyone still alive in the quarantine zone attack us. Trong khu cách ly sẽ tấn công chúng ta. Làn sóng thứ ba sẽ khiến bất cứ ai còn sống. A shining set of sparkling white teeth can make anyone appear more attractive, healthy and younger. Một bộ răng trắng sáng lấp lánh có thể làm cho bất kỳ ai trông hấp dẫn, khỏe mạnh và trẻ hơn. Hours of sitting and staring at a monitor can make anyone feel strange, I know, but I don't think that's it. Hàng giờ ngồi và nhìn chằm chằm vào một màn hình có thể làm cho bất cứ ai cảm thấy kì lạ, tôi biết, nhưng tôi không nghĩ rằng đó là lí do. they will make anyone pay attention to themselves. chúng sẽ khiến bất cứ ai chú ý đến mình. Disabling system: can make anyone has an Android gadget is a simple process and does not require root. Tắt hệ thống: có thể làm cho bất cứ ai với một Android, là một đơn giản và không yêu cầu root. If my suggestion can make anyone succeed, it'll be my success anyway.". Nếu kiến nghị của tôi có thể làm cho bất cứ ai thành công thì đó đã là thành công của tôi rồi.". Low stress life, art, culture, gastronomy and hospitality are some of its features that can make anyone adore this small heaven. Cuộc sống ít căng thẳng cùng nghệ thuật, văn hoá, ẩm thực và sự hiếu khách của Cộng hoà Síp có thể làm cho bất cứ ai yêu thích thiên đường nhỏ này.
Display more examples
Results: 83 ,
Time: 0.051
Tiếng việt
عربى
Български
বাংলা
Český
Dansk
Deutsch
Ελληνικά
Español
Suomi
Français
עִברִית
हिंदी
Hrvatski
Magyar
Bahasa indonesia
Italiano
日本語
Қазақ
한국어
മലയാളം
मराठी
Bahasa malay
Nederlands
Norsk
Polski
Português
Română
Русский
Slovenský
Slovenski
Српски
Svenska
தமிழ்
తెలుగు
ไทย
Tagalog
Turkce
Українська
اردو
中文