MAKES HIM in Vietnamese translation

[meiks him]
[meiks him]
làm cho anh ta
make him
done for him
work for him
renders him
cause him
get him
khiến anh ta
make him
keep him
put him
get him
causing him
left him
led him
rendered him
prompting him
induce him
khiến hắn
make him
cause him
got him
drove him
led him
leaving him
put him
gave him
khiến ông trở thành
make him
led him to become
enabled him to become
làm cho ông
made him
did for him
work for mr.
làm cho ngài
do for him
makes him
worked for sir
work for lord
làm cho anh ta trở thành
makes him
làm cậu ấy
makes him
khiến hắn trở nên
makes him

Examples of using Makes him in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
And that makes him a suspect.
Điều đó khiến hắn trở thành nghi phạm.
What is the joke that makes him smile.
Trò đùa nào làm hắn mỉm cười.
I just can't find what makes him funny.
Tôi không hiểu cái gì làm nó buồn cười đến thế.
That makes him even more of a hero.
Nhưng điều đó càng làm cho anh ấy trở thành một anh hùng.
I ask what makes him fear.
Hỏi điều gì làm anh ấy lo sợ.
This makes him REALLY happy.
Điều này khiến nó thực sự hạnh phúc.
And something makes him want to see this man.
Một điều gì đó khiến cậu muốn gặp người kia.
My laughter only makes him more furious.
Nụ cười của tôi chỉ khiến cậu ấy tức giận hơn.
I want to be the one who makes him giggle like that.
Ta muốn là người tự mình làm hắn la hét như thế cơ.
And I think that makes him very sad.”.
Tôi tin là điều đó khiến cậu ta rất khó chịu”.
That makes him the winningest athlete in Olympics history.
Điều này khiến anh trở thành vận động viên thành công nhất trong lịch sử Olympic.
Perhaps it's the only thing that makes him feel alive.
Dường như đó là điều duy nhất khiến ông ta cảm thấy mình đang sống.
The smell makes him sick.
Mùi đó làm hắn ta phát ốm.
The loss of his wife makes him go crazy.
Cái chết của vợ làm anh ấy phát điên.
His love makes Him long for man to become His friend again.
Tình yêu của Ngài khiến Ngài khao khát con người trở lại làm bạn với Ngài..
This makes him feel bad!
Điều này làm cho hắn cảm thấy đáng tiếc!
It makes him homesick.
khiến cho anh nhớ quê hương.
This discovery makes him very happy.
Cái phát hiện này làm hắn vui mừng quá đỗi.
That makes him safe.”.
Điều đó làm anh ta an toàn.”.
Something makes him think that this is a family.
Còn phần lớn làm cho nó suy nghĩ đó chính là gia đình.
Results: 787, Time: 0.0652

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese