MAKES THIS in Vietnamese translation

[meiks ðis]
[meiks ðis]
làm cho điều này
make this
do this
getting this
điều này khiến
this makes
this causes
this led
this leaves
this puts
this prompted
this got
this gives
this brings
this keeps
làm cho điều này trở nên
makes this
khiến đây
making it
này trở nên
this became
to make this
this gets
này trở thành hiện thực
thực hiện điều này
do this
make this
accomplish this
take this
implementing this
realizing this
perform this
carry out this
làm việc này
do this
this work
this job
make this
này trở lên
này đã làm
this made
this did
this has to do
this caused
làm cho điều này trở thành

Examples of using Makes this in English and their translations into Vietnamese

{-}
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
The app that makes this possible is Presence.
Ứng dụng có thể làm điều này là Presence.
The summer heat makes this more difficult.
Mùa hè nắng nóng khiến việc này khó khăn hơn nhiều.
FortiSIEM makes this possible.
FortiSIEM làm điều này có thể.
Thankfully, Microsoft makes this relatively easy to do.
May mắn là Microsoft cho phép làm điều này một cách khá dễ dàng.
That makes this mama very proud of him.
Điều này làm mẹ nó vô cùng tự hào về nó.
A good website makes this simple.
Trang web tốt làm điều này đơn giản.
This aspect makes this political system unstable.
Chính đề xuất này khiến chính sách bất ổn.
Live video makes this possible.
Video review làm được điều này.
Makes this loan move even more understandable.
Điều này làm Loan Chinh Viễn càng thêm khó hiểu.
Aspect Healthcare makes this and more possible.
Aspect Healthcare có thể làm điều này và nhiều hơn nữa.
PDF24 makes this easy.
PDF24 làm điều này dễ dàng.
Makes this an aiming device But this..
Nhưng điều này làm nhằm mục đích là.
Something that makes this more interesting.
Điều gì đó khiến việc này thú vị hơn.
The combination makes this stronger.
Sự kết hợp tạo ra sự mạnh mẽ hơn.
The NVIDIA Quadro K6000 makes this possible.”.
Nvidia Quadro K6000 khiến cho điều này trở thành hiện thực.”.
That's what makes this week“Holy”.
Đó là điều làm cho tuần này trở thành Tuần Thánh.
And this is what makes this place great.
Đây chính là những gì làm cho nơi này trở thành một nơi tuyệt vời.
That's what makes this room singular.
Chính điều này làm cho căn phòng trở nên độc đáo.
That's what makes this character interesting!
Đó là những gì làm cho mod này rất thú vị!
People like this are what makes this country great.
Người dân ở đây là những gì làm cho nơi này tuyệt vời.
Results: 270, Time: 0.0744

Word-for-word translation

Top dictionary queries

English - Vietnamese